Quyết Định, Gợi Ý và Nghĩa Vụ - Đề Xuất và Ngụ Ý
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến đề xuất và ngụ ý như "prompt", "ám chỉ" và "đề cử".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
serving as a clear sign or signal of something

chỉ thị, biểu thị
Những đám mây đen tụ tập trên đầu là dấu hiệu của một cơn bão đang đến gần.
to reach an opinion or decision based on available evidence and one's understanding of the matter

suy luận, kết luận
Các nhà khoa học có thể suy luận sự tồn tại của một số hạt dựa trên kết quả thực nghiệm.
to suggest something in an indirect manner

ám chỉ, ngụ ý
Thay vì bày tỏ sự bất mãn một cách công khai, anh ta đã ám chỉ sự thất vọng của mình bằng cách đưa ra những nhận xét mỉa mai về hiệu suất của đội.
used to refer to something as a good idea or a reasonable choice

cũng chẳng hại gì, cũng là ý hay
Chúng ta lắng nghe trước khi quyết định cũng chẳng hại gì.
used to politely make or respond to suggestions, or give instructions or remarks

cho phép, để
used to bring up a suggestion in a polite manner

có thể
to bring up a topic or question for discussion

đưa ra, đề xuất
Ủy ban đã đề cập đến khả năng áp dụng các chính sách mới để giải quyết các mối quan tâm về môi trường trong công ty.
to put forward a suggestion or proposal formally

đề xuất, đưa ra
used to make a recommendation regarding someone or something

phải, cần
to assign or designate someone to a particular position or responsibility

đề cử, chỉ định
Tổ chức đang đề cử các cá nhân cho các vị trí lãnh đạo sắp tới.
the process of officially selecting a candidate for either an election or bestowing an honnor

sự đề cử
someone who has been officially suggested for a position, award, etc.

ứng viên, người được đề cử
Ứng viên cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất đã thể hiện một màn trình diễn mạnh mẽ làm say mê khán giả và giới phê bình.
used to draw attention to what someone wants to say
used to show that one agrees with someone's suggestion or statement

thế mới phải chứ, nghe vậy được đấy
Bạn muốn mời mọi người và gọi pizza à? Nghe vậy được đấy.
used when introducing a request, making an offer, or giving a suggestion politely

có lẽ, có thể
to suggest that something is true or is the case

chỉ ra, gợi ý
Sự giảm nhiệt độ đột ngột cho thấy một mùa đông khắc nghiệt sắp tới.
to propose or assume something as true or factual, serving as the foundation for further reasoning or argumentation

đặt giả thuyết, giả định
Nhà khoa học máy tính đã đề xuất một thuật toán mới để cải thiện hiệu quả tính toán trong các nhiệm vụ giải quyết vấn đề phức tạp.
to suggest or assume the existence or truth of something as a basis for reasoning, discussion, or belief

đưa ra giả thuyết, giả định
Các nhà kinh tế học đưa ra giả thuyết các mô hình khác nhau để phân tích và dự đoán hành vi của thị trường tài chính.
to perceive something as a sign that indicates the occurrence of something good or evil

báo trước, dự báo
Biểu tượng cổ xưa trên hiện vật được cho là báo trước một sự kiện quan trọng sắp tới.
to cause or encourage someone to say, think, or do something

thúc đẩy, gợi ý
something suggested or put forward for consideration, such as an idea, plan, or assumption

đề xuất, ý kiến
to put forward a suggestion, plan, or idea for consideration

đề xuất, kiến nghị
someone who puts forward a suggestion or proposal for further discussion or consideration

người đề xuất, người đề nghị
a proposal, offer, or suggestion presented for consideration, especially in business
to put an idea, proposition, theory, etc. forward for further consideration

đề xuất, đưa ra
Cô ấy đề xuất một giải pháp cho vấn đề đã làm bối rối các đồng nghiệp của cô trong nhiều tuần.
to present an idea, suggestion, etc. to be discussed

đề xuất, trình bày
to introduce a plan or suggestion to a group of individuals so that they decide whether to accept it or not
