chỉ thị
Điểm số cao của cô ấy trong các bài kiểm tra là dấu hiệu cho thấy năng lực học tập của cô ấy.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến đề xuất và ngụ ý như "prompt", "ám chỉ" và "đề cử".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
chỉ thị
Điểm số cao của cô ấy trong các bài kiểm tra là dấu hiệu cho thấy năng lực học tập của cô ấy.
suy luận
Giáo viên thường yêu cầu học sinh suy luận ý nghĩa của từ từ ngữ cảnh của câu.
ám chỉ
Chính trị gia đã chiến lược ám chỉ một mối liên hệ giữa đối thủ của mình và một thỏa thuận kinh doanh gây tranh cãi, làm nghi ngờ về sự chính trực của đối thủ.
used to refer to something as a good idea or a reasonable choice
đưa ra
Đề xuất gây tranh cãi đã được đưa ra trong hội nghị, làm bùng lên cuộc tranh luận sôi nổi giữa các thành viên.
đề xuất
Cô ấy đề xuất rằng họ tiến hành một cuộc bỏ phiếu để chọn tổ chức từ thiện cho khoản đóng góp hàng năm của họ.
đề cử
Tổ chức đang đề cử các cá nhân cho các vị trí lãnh đạo sắp tới.
ứng viên
Người được đề cử cho Nam diễn viên xuất sắc nhất đã thể hiện một màn trình diễn hấp dẫn trong phim.
used to draw attention to what someone wants to say
chỉ ra
Các triệu chứng chỉ ra một nhiễm trùng có thể xảy ra.
đặt giả thuyết
Nhà khoa học máy tính đã đề xuất một thuật toán mới để cải thiện hiệu quả tính toán trong các nhiệm vụ giải quyết vấn đề phức tạp.
đưa ra giả thuyết
Trước khi tiến hành nghiên cứu, học giả phải đưa ra giả thuyết những giả thuyết chính sẽ hướng dẫn cuộc điều tra.
báo trước
Phản hồi tích cực từ những người dùng đầu tiên dường như báo trước thành công của phần mềm mới.
khuyến khích
Trong cuộc phỏng vấn, nhà báo đã khuyến khích người được phỏng vấn chia sẻ những giai thoại cá nhân.
something suggested or put forward for consideration, such as an idea, plan, or assumption
đề xuất
Ủy ban đã đề xuất một ngân sách cho năm tài chính sắp tới, tính đến các khoản chi phí và doanh thu dự kiến.
đề xuất
Anh ấy đã đưa ra một đề xuất để cải thiện hiệu quả quy trình làm việc.
đề xuất
Nhà triết học đã đưa ra một loạt câu hỏi để thách thức những niềm tin phổ biến thời bấy giờ.
đề xuất
Ủy ban đã đề xuất những hướng dẫn mới cho làm việc từ xa.
to introduce a plan or suggestion to a group of individuals so that they decide whether to accept it or not