Khoa Học Y Tế - Động từ liên quan đến hoạt động và kiểm tra

Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh liên quan đến phẫu thuật và kiểm tra, như "khâu", "sờ nắn" và "đặt ống thông".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Khoa Học Y Tế
to transplant [Động từ]
اجرا کردن

cấy ghép

Ex: Medical advancements have made it possible to transplant not only vital organs but also tissues like corneas .

Những tiến bộ y học đã giúp cấy ghép không chỉ các cơ quan quan trọng mà còn cả các mô như giác mạc.

to dissect [Động từ]
اجرا کردن

mổ xẻ

Ex: Ornithologists carefully dissected bird specimens collected on expeditions to analyze anatomical specializations .

Các nhà điểu học đã cẩn thận phẫu tích các mẫu chim thu thập được trong các chuyến thám hiểm để phân tích các chuyên môn hóa giải phẫu.

to implant [Động từ]
اجرا کردن

cấy ghép

Ex: Dental implants are commonly used to replace missing teeth by surgically implanting artificial tooth roots into the jawbone .

Cấy ghép nha khoa thường được sử dụng để thay thế răng bị mất bằng cách phẫu thuật cấy chân răng nhân tạo vào xương hàm.

to incise [Động từ]
اجرا کردن

khắc

Ex: She often incises her initials into the bark of the old oak tree .

Cô ấy thường khắc chữ cái đầu của mình vào vỏ cây sồi già.

to operate [Động từ]
اجرا کردن

phẫu thuật

Ex:

Cô ấy quyết định phẫu thuật khối u để ngăn ngừa các biến chứng thêm.

to reject [Động từ]
اجرا کردن

từ chối

Ex: The doctors closely monitor patients for signs of the immune system starting to reject the new organ .

Các bác sĩ theo dõi sát sao bệnh nhân để phát hiện các dấu hiệu hệ miễn dịch bắt đầu đào thải cơ quan mới.

to amputate [Động từ]
اجرا کردن

cắt cụt

Ex: In severe cases of frostbite , doctors may need to amputate affected fingers or toes .

Trong những trường hợp bị tê cóng nặng, bác sĩ có thể cần phải cắt bỏ các ngón tay hoặc ngón chân bị ảnh hưởng.

to diagnose [Động từ]
اجرا کردن

chẩn đoán

Ex: Through careful examination , healthcare professionals can diagnose the root cause of symptoms .

Thông qua kiểm tra cẩn thận, các chuyên gia y tế có thể chẩn đoán nguyên nhân gốc rễ của các triệu chứng.

to examine [Động từ]
اجرا کردن

kiểm tra

Ex: The veterinarian examined the dog to ensure it was healthy after the long trip .

Bác sĩ thú y đã kiểm tra con chó để đảm bảo rằng nó khỏe mạnh sau chuyến đi dài.

to irradiate [Động từ]
اجرا کردن

chiếu xạ

Ex: Archaeologists irradiated the ancient artifact to determine its age through radiocarbon dating .

Các nhà khảo cổ đã chiếu xạ hiện vật cổ để xác định tuổi của nó thông qua phương pháp định tuổi bằng carbon phóng xạ.

to palpate [Động từ]
اجرا کردن

sờ nắn

Ex: The veterinarian regularly palpates the dog 's abdomen for any abnormalities .

Bác sĩ thú y thường xuyên sờ nắn bụng của con chó để phát hiện bất kỳ bất thường nào.

to scan [Động từ]
اجرا کردن

quét

Ex: The radiologist scanned the patient 's spine to look for signs of injury or degeneration .

Bác sĩ X-quang đã quét cột sống của bệnh nhân để tìm dấu hiệu chấn thương hoặc thoái hóa.

to screen [Động từ]
اجرا کردن

kiểm tra

Ex: The school nurse screened students for symptoms of illness before allowing them to return to class after an outbreak of the flu .

Y tá trường học đã kiểm tra học sinh để tìm các triệu chứng bệnh trước khi cho phép họ trở lại lớp sau khi bùng phát cúm.

to X-ray [Động từ]
اجرا کردن

to examine the bones or internal organs using X-rays

Ex:
to stitch [Động từ]
اجرا کردن

khâu

Ex: After the surgery , the surgeon stitched the incision to promote healing .

Sau ca phẫu thuật, bác sĩ phẫu thuật đã khâu vết mổ để thúc đẩy quá trình lành lại.

to catheterize [Động từ]
اجرا کردن

đặt ống thông

Ex: Dad 's doctor catheterized him during the hospital stay .

Bác sĩ của bố đã thông tiểu cho ông ấy trong thời gian nằm viện.