Từ Vựng Cần Thiết cho TOEFL - Toán học và Đo lường
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về toán học và đo lường, như "tính toán", "phân số", "đường kính", v.v., cần thiết cho kỳ thi TOEFL.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
the act of finding a number or amount using mathematics

tính toán, sự tính toán
Tính toán chính xác là điều cần thiết để đảm bảo thành công của các thí nghiệm khoa học.
a branch of mathematics that deals with addition, subtraction, multiplication, etc.

số học
Anh ấy gặp khó khăn với số học ở trường tiểu học nhưng đã cải thiện nhờ luyện tập thêm.
related to or used in mathematics

toán học, liên quan đến toán học
Hiểu các khái niệm toán học như đại số và giải tích là điều cần thiết để thành công trong kỹ thuật.
represented in numbers

số
Các mã số được gán cho sản phẩm để quản lý và theo dõi hàng tồn kho.
a number that indicates the position of something in a sequence or series

số thứ tự, con số thứ tự
Sổ tay sử dụng số thứ tự để liệt kê các bước, bắt đầu bằng "đầu tiên".
the quantity, amount, or degree of something

đo lường, lượng
Mức độ ủng hộ đề xuất đã rõ ràng trong kết quả bỏ phiếu.
(mathematics) an amount that is shown by a sign or letter

giá trị, lượng
Giá trị tuyệt đối của một số là khoảng cách của nó từ số không trên trục số, được biểu diễn bằng |x| cho một số x cho trước.
a number obtained by dividing one integer or rational number by another, typically written in the form a/b

phân số, phân số thông thường
Trong công thức, sử dụng phân số ba phần tư (3/4) cốc đường.
one of the numbers from 0 to 9

chữ số, con số
a straight line from one side of a round object, particularly a circle, passing through the center and joining the other side

đường kính, đường kính
Kỹ thuật viên đã sử dụng thước cặp để xác định đường kính của các ổ bi cần thiết cho việc sửa chữa máy móc.
(mathematics) a statement indicating the equality between two values

phương trình
Các nhà kinh tế phân tích các phương trình cung và cầu để dự báo xu hướng thị trường và thay đổi giá cả.
having an equal distance from each other at every point

song song, cách đều
Đường ray xe lửa song song với nhau.
relating to a system of numbers based on powers of ten, where quantities are expressed using digits, including fractions and whole numbers

thập phân, liên quan đến hệ thập phân
Phân số thập phân cho phép biểu diễn chính xác các đại lượng, giúp tính toán chính xác trong nhiều lĩnh vực, bao gồm khoa học, kỹ thuật và tài chính.
positioned at a right angle to the horizon or ground, typically moving up or down

thẳng đứng
Biểu đồ hiển thị dữ liệu với các thanh dọc đại diện cho từng danh mục.
the distance of something from side to side

chiều rộng, bề rộng
Khi mua thảm, hãy cân nhắc chiều rộng của phòng để có độ phủ phù hợp.
a standard measure used to tell the amount of something

đơn vị, thước đo
Một đơn vị là đơn vị đo chiều dài trong hệ thống đế quốc.
(mathematics) a quantity whose value changes according to another quantity's varying value

hàm số
Các nhà thống kê phân tích dữ liệu bằng cách sử dụng các hàm số như trung bình, trung vị và độ lệch chuẩn để hiểu phân phối và xu hướng.
(geometry) the length of the external boundary of a curved shape, especially a circle

chu vi
Nhà toán học đã sử dụng chu vi để giải quyết vấn đề hình học.
the central point or line around which an object turns

trục, trục quay
Tác phẩm điêu khắc xoay chậm quanh trục trung tâm của nó.
(mathematics) a number representing the chances of something specific happening

xác suất
a measure of the height, length, or width of an object in a certain direction

kích thước
Khi thiết kế cây cầu mới, các kỹ sư đã tính đến kích thước của dòng sông và cảnh quan xung quanh.
(mathematics) to take a number from another number and find out the difference

trừ
Cô ấy đã trừ chi phí vận chuyển khỏi tổng số tiền.
to add up numbers or quantities to find the overall amount

tính tổng, cộng lại
Vui lòng tính tổng điểm từ mỗi vòng thi để xác định người chiến thắng chung cuộc.
a unit used to measure liquids in the United States, equivalent to approximately 3.785 liters

ga-lông
a graphical display of information consisting of narrow rectangular lines whose heights depend on the value that they are representing

biểu đồ cột, đồ thị thanh
Biểu đồ cột cho thấy hầu hết học sinh thích kem sô cô la.
a graphical display of the difference between the parts of a whole shown by dividing a circle into several segments

biểu đồ tròn, biểu đồ bánh
Biểu đồ tròn cho thấy một nửa doanh thu của công ty đến từ bán hàng trực tuyến.
a unit used in North America and Britain for measuring land area that equals 4047 square meters or 4840 square yards

mẫu Anh, đơn vị đo diện tích
Nhiều người mơ ước sở hữu một vài mẫu Anh ở nông thôn để thoát khỏi cuộc sống thành phố.
(mathematics) a rule or law represented in symbols, letters, or numbers

công thức
Các bác sĩ áp dụng các công thức y tế để xác định liều lượng thuốc thích hợp dựa trên cân nặng và tình trạng của bệnh nhân.
someone whose job is to keep or check financial accounts

kế toán viên, nhân viên kế toán
Kế toán viên đã tư vấn cho khách hàng của mình về cách tối ưu hóa chi phí để cải thiện lợi nhuận tổng thể.
a trained individual who evaluates information and data to provide insights and make informed decisions in various fields such as finance, economics, business, technology, etc.

nhà phân tích, chuyên gia phân tích
Các nhà phân tích thị trường nghiên cứu xu hướng tiêu dùng và chiến lược của đối thủ để tư vấn cho các công ty về chiến lược tiếp thị.
