Cảm xúc - Bùng nổ và Thù địch
Học từ vựng tiếng Tây Ban Nha về những cơn bộc phát, tranh cãi, đe dọa, hung hăng và hành vi thù địch, và mô tả cách các xung đột và phản ứng giận dữ dữ dội được biểu hiện.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
que está lleno de rencor, amargura y animosidad intensa

gay gắt, đầy hận thù
Giọng điệu của cuộc đàm phán đã cay đắng ngay từ đầu.
la cualidad de ser áspero, mordaz o lleno de animosidad y resentimiento

sự gay gắt, sự chua cay
Sự gay gắt trong giọng điệu của cô ấy rất rõ ràng.
un ataque físico o verbal violento contra una persona

sự xâm phạm, cuộc tấn công
Nhân chứng chứng kiến vụ tấn công nhưng không can thiệp.
que es propenso a atacar o a actuar con hostilidad y violencia

hung hăng, hiếu chiến
Một tài xế hung hăng là mối nguy hiểm trên đường.
que muestra oposición, antagonismo o falta de amistad

thù địch
Đám đông thể hiện thái độ thù địch đối với diễn giả.
un sentimiento o actitud de oposición, antagonismo o agresión hacia alguien o algo

sự thù địch, sự đối kháng
Họ gặp phải sự thù địch ở thị trấn biên giới.
que implica o es propenso a la fuerza física intensa destinada a dañar

bạo lực
Các cuộc biểu tình bắt đầu một cách hòa bình nhưng trở nên bạo lực.
que actúa con violencia incontrolable y furiosa, como si hubiera perdido la razón

điên cuồng, mất trí
Con bò đã điên cuồng và lao vào hàng rào.
la liberación súbita y violenta de una emoción, energía o actividad reprimida

vụ nổ, bùng nổ
Những cơn bùng nổ cảm xúc của cô ấy thường xuyên và không thể đoán trước.
que es muy intenso, repentino o capaz de causar conflicto violento

nổ, bùng nổ
Tính cách bùng nổ của anh ấy đã tạo ra căng thẳng trong đội.
que actúa con violencia o intensidad

dữ dội, hung dữ
Cơn bão có những cơn gió dữ dội.
un inicio súbito y violento de algo, como una emoción, un conflicto o una actividad

bùng nổ, bùng phát
Sau một khoảng lặng ngắn, lại có một đợt bùng phát tranh luận khác.
que está lleno de una ira violenta e intensa

giận dữ
Khách hàng tức giận yêu cầu được nói chuyện với quản lý.
que está en un estado de furia extrema e incontrolable

đột quỵ, giận dữ
Anh ta trở nên apoplectic khi phát hiện ra lời nói dối.
que está lleno de cólera o ira muy intensa

giận dữ, tức giận
Cầu thủ tức giận đã phản đối thẻ đỏ.
palabra o expresión que ofende a alguien
palabras ofensivas, insultantes y llenas de desprecio dirigidas contra alguien

lời lăng mạ, lời xúc phạm
Anh ta đã ném những lời lăng mạ vào tất cả những ai không đồng ý với mình.
intercambio de opiniones con enfado o tensión

tranh cãi
Cuộc thảo luận đó kết thúc bằng nước mắt.
una pelea o discusión violenta, generalmente entre pocas personas y por un motivo no muy grave

cuộc cãi nhau, cuộc ẩu đả
Các cầu thủ vướng vào một cuộc ẩu đả trong trận đấu.
una pelea, discusión violenta o altercado, a menudo con gritos y enfado

cuộc cãi nhau, tranh cãi
Anh ấy đã tránh được một bronca bằng cách xin lỗi kịp thời.
comportamiento exagerado o conflictivo que se hace público

cảnh tượng, hành vi phóng đại
Làm cảnh không giải quyết được vấn đề.
que se queja mucho y de manera lastimera o molesta

rên rỉ
Anh ấy đã viết một lá thư than vãn đầy lời trách móc.
