Tội Phạm, Xung Đột và Pháp Luật - Cảnh Sát và Thực Thi Pháp Luật
Ở đây bạn sẽ tìm thấy tiếng lóng cho cảnh sát và cơ quan thực thi pháp luật, bao gồm các thuật ngữ được sử dụng để chỉ sĩ quan, hành động và các hoạt động liên quan đến pháp luật.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
a police officer, from the traditional blue uniform; mostly used the plural form
a member of the Air Force, especially personnel stationed at an air base

một phi công, một thành viên của không quân
Họ nhìn thấy những bộ đồ xanh đang chạy tập luyện trên căn cứ.
police, often used as a warning that officers are nearby

cảnh sát, công an
Họ thấy cớm đi ngang qua và cúi xuống.
a plainclothes police officer or agent working secretly to gather information

một điệp viên ngầm, một cảnh sát mặc thường phục
Tôi không biết anh ta là mật vụ.
a police officer or federal agent working on illegal narcotics control

một cảnh sát ma túy, một đặc vụ chống ma túy
Không ai muốn nói chuyện vì họ nghĩ có một cớm ở gần đó.
a person, especially a police officer, whose job is to investigate and solve crimes and catch criminals

thám tử, điều tra viên
Thám tử đã chia sẻ những phát hiện vụ án với nhóm của mình.
someone who works as one of the members of a police force

cảnh sát, công an
Cô ấy ngưỡng mộ cha mình, người đã làm cảnh sát hơn hai mươi năm.
a police officer who patrols a neighborhood on foot

cảnh sát tuần tra khu vực, cảnh sát khu vực
Một cảnh sát tuần tra đã nhận thấy hoạt động đáng ngờ gần cửa hàng.
a policeman

cảnh sát, công an
Tối qua anh ta gặp rắc rối với cảnh sát.
the police, seen as the barrier between order and chaos

đường xanh mỏng manh, lằn ranh xanh mảnh khảnh
Đường xanh mỏng làm việc không mệt mỏi để giữ cho thành phố an toàn.
a police vehicle used for patrolling, responding to incidents, or transporting suspects

xe cảnh sát, xe tuần tra
Họ đã đi theo xe cảnh sát qua khu phố.
a person, usually romantically or sexually, attracted to police officers

người hâm mộ cảnh sát, người mê cảnh sát
Những badge bunny thường la cà quanh các sự kiện cảnh sát.
| Tội Phạm, Xung Đột và Pháp Luật | |||
|---|---|---|---|
| Tội Phạm Đường Phố | Chiến Đấu và Xung Đột | Cảnh Sát và Thực Thi Pháp Luật | Biểu Ngữ Nhà Tù và Tù Nhân |
| Biểu thức có nguồn gốc quân sự | |||
