a police officer, from the traditional blue uniform; mostly used the plural form
Ở đây bạn sẽ tìm thấy tiếng lóng cho cảnh sát và cơ quan thực thi pháp luật, bao gồm các thuật ngữ được sử dụng để chỉ sĩ quan, hành động và các hoạt động liên quan đến pháp luật.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
a police officer, from the traditional blue uniform; mostly used the plural form
một điệp viên ngầm
Cảnh sát ngầm đã theo dõi nghi phạm trong nhiều ngày.
một cảnh sát ma túy
Cảnh sát ma túy đã theo dõi góc đó trong nhiều tuần.
thám tử
Cô ấy mơ ước trở thành thám tử và giải quyết những bí ẩn.
cảnh sát
Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm sau một cuộc rượt đuổi ngắn qua các đường phố thành phố.
cảnh sát
Mọi người tản ra khi thấy cảnh sát đến.
đường xanh mỏng manh
Mọi người để lại hoa để tôn vinh đường mỏng màu xanh.
người hâm mộ cảnh sát
Anh ấy đã đùa về việc hẹn hò với một người hâm mộ cảnh sát tại bữa tiệc ở đồn.
| Tội Phạm, Xung Đột và Pháp Luật | |||
|---|---|---|---|
| Tội Phạm Đường Phố | Chiến Đấu và Xung Đột | Cảnh Sát và Thực Thi Pháp Luật | Biểu Ngữ Nhà Tù và Tù Nhân |
| Biểu thức có nguồn gốc quân sự | |||