cao,cao lớn
Với chiều cao 1,96 m, anh ấy được coi là cực kỳ cao.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 6B trong sách giáo trình English File Intermediate, chẳng hạn như "hói", "vỗ tay", "huýt sáo", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
cao,cao lớn
Với chiều cao 1,96 m, anh ấy được coi là cực kỳ cao.
thấp
Người đàn ông thấp phải đứng trên đầu ngón chân để với tới kệ trên cùng ở cửa hàng tạp hóa.
gầy,mảnh khảnh
Anh ấy gầy khi còn nhỏ nhưng từ đó đã phát triển thành một cân nặng khỏe mạnh hơn.
thừa cân
Bác sĩ khuyên Mary nên cắt giảm đồ ăn nhẹ có đường để giúp cô tránh bị thừa cân.
mảnh mai
Cô ấy có dáng người mảnh mai và thanh thoát.
thẳng
Cô ấy nhìn thẳng về phía trước, không để ý đến đám đông.
xoăn
Tôi yêu vẻ ngoài của mái tóc xoăn; nó thật quyến rũ và độc đáo.
hói
Đến khi anh ấy 40 tuổi, anh ấy đã hoàn toàn hói.
râu
Anh ấy cắt tỉa râu để giữ cho nó gọn gàng và ngăn nắp.
cánh tay
Anh ấy xắn tay áo lên để lộ ra hình xăm trên cánh tay của mình.
cằm
Anh ấy bị một vết cắt nhỏ trên cằm do cạo râu quá nhanh.
tai
Chị tôi đã che tai bằng bịt tai để giữ ấm trong mùa đông.
mắt
Thám tử xem xét kỹ lưỡng hiện trường vụ án, tìm kiếm manh mối bằng con mắt tinh tường.
mặt
Anh ta có một bộ râu che phủ hầu hết khuôn mặt của mình.
bàn chân
Cô ấy đứng trên một chân để kiểm tra sự cân bằng của mình trong khi tập thể dục.
ngón tay
Anh ấy đã sử dụng ngón tay để cuộn qua các bức ảnh trên điện thoại của mình.
đầu
Anh ấy vô tình đập đầu vào khung cửa thấp.
đầu gối
Anh ấy quỳ gối để buộc dây giày cho con gái mình.
chân
Anh ấy đã sử dụng chân của mình để đạp xe đạp và tiến lên phía trước.
môi
Anh ấy nhấp một ngụm đồ uống, cảm nhận chất lỏng mát lạnh chạm vào môi mình.
cổ
Anh ấy đeo khăn quàng cổ để giữ ấm cổ trong thời tiết lạnh.
mũi
Cô ấy hắt hơi vào khuỷu tay để che mũi.
vai
Cô ấy mang những chiếc túi nặng trên vai trong khi leo lên con đường dốc.
dạ dày
Anh ấy ôm bụng vì đau sau khi ăn thứ gì đó không hợp với mình.
răng
Mặc dù đau đớn, cô ấy vẫn mỉm cười rạng rỡ, để lộ ra một chiếc răng bị mất.
ngón tay cái
Em bé nắm chặt ngón tay cái của mẹ.
ngón chân
Tôi đã đụng ngón chân vào góc bàn và nó rất đau.
lưỡi
Anh ấy vô tình cắn phải lưỡi khi đang ăn súp nóng.
cắn
Đứa trẻ khóc to sau khi vô tình cắn vào ngón tay của mình.
vỗ tay
Bọn trẻ vỗ tay vui sướng khi ảo thuật gia lấy một con thỏ ra từ chiếc mũ.
gật đầu
Giáo viên gật đầu tán thành với câu trả lời của học sinh.
ngửi
Cô ấy thường ngửi thấy mùi hương của hoa hồng trong vườn.
cười
Những đứa trẻ mỉm cười vui vẻ khi chơi trong công viên.
nhìn chằm chằm
Cô ấy nhìn chằm chằm vào màn hình máy tính trong nhiều giờ liền trong giờ làm việc.
nếm
Rượu có vị của quả mọng chín và gỗ sồi, với kết thúc mượt mà.
chạm
Cô ấy nhẹ nhàng chạm vào cánh tay của bạn mình để an ủi và hỗ trợ.
huýt sáo
Cô ấy không thể không huýt sáo trong sự ngạc nhiên trước khung cảnh ngoạn mục.
cơ thể
Con mèo duỗi cơ thể một cách lười biếng sau một giấc ngủ dài dưới ánh nắng.