Sách Solutions - Cơ bản - Đơn vị 4 - 4H
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 4 - 4H trong sách giáo trình Solutions Elementary, như "tiệc", "trang phục dự tiệc", "tiệc nướng", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
an event where people get together and enjoy themselves by talking, dancing, eating, drinking, etc.

tiệc, buổi tiệc
Cô ấy đang lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ nhân dịp sinh nhật lần thứ 60 của mẹ mình.
a gathering or event where people come together to honor someone or something, often with food, music, and dancing

lễ kỷ niệm, sự ăn mừng
Lễ kỷ niệm đám cưới kéo dài đến tận đêm khuya, với những vị khách nhảy múa dưới ánh đèn lấp lánh.
the 25th of December on which Christians celebrate Jesus Christ's birth

Giáng sinh
Nhiều người tham dự các buổi lễ nhà thờ vào đêm Giáng sinh để kỷ niệm ý nghĩa tôn giáo của ngày lễ.
October 31st, a holiday where people dress in costumes, carve pumpkins, and children go door-to-door asking for candy

Lễ hội Halloween, Ngày Halloween
Họ trang trí nhà cửa với mạng nhện và bí ngô cho Halloween.
the evening of 31st of December, which is the last day of the year
the final part of something, such as an event, a story, etc.

kết thúc, cuối cùng
Anh ấy cảm thấy nhẹ nhõm khi đến cuối chuyến đi dài của mình.
a way of testing how much someone knows about a subject

kỳ thi, bài kiểm tra
Bài kiểm tra sinh học bao gồm các chủ đề như di truyền, tế bào và sinh thái học.
a gathering of people for celebrating the day on which a person was born

tiệc sinh nhật, bữa tiệc sinh nhật
Bọn trẻ đã có khoảng thời gian tuyệt vời tại bữa tiệc sinh nhật, chơi trò chơi và ăn bánh.
the period when students go to school, usually lasting around 9 to 10 months and divided into semesters or quarters

năm học, niên khóa
Họ đã lên kế hoạch cho một chuyến đi vào cuối năm học.
an outdoor party during which food, such as meat, fish, etc. is cooked on a metal frame over an open fire

tiệc nướng ngoài trời, barbecue
Tiệc nướng ngoài trời bắt đầu lúc 3 giờ chiều, đừng quên mang theo khẩu vị của bạn.
clothing that people wear for a party to look like another person, especially a famous one

trang phục hóa trang, quần áo hóa trang
Anh ấy đã mượn một bộ trang phục siêu anh hùng cho sự kiện hóa trang.
a fun outdoor event where neighbors and community members gather to celebrate together
