Sách Solutions - Cơ bản - Đơn vị 6 - 6E

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Unit 6 - 6E trong sách giáo trình Solutions Elementary, như "qua", "lên", "xung quanh", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Solutions - Cơ bản
across [Giới từ]
اجرا کردن

bên kia

Ex: She waved at her friend from across the room .

Cô ấy vẫy tay với bạn mình từ phía bên kia căn phòng.

along [Giới từ]
اجرا کردن

dọc theo

Ex: The cyclist rode along the riverbank at a steady pace .

Người đi xe đạp đạp xe dọc theo bờ sông với tốc độ đều đặn.

down [Giới từ]
اجرا کردن

xuống

Ex:

Những đứa trẻ trượt xuống cầu trượt ở sân chơi, cười khi hạ cánh trên cát.

off [Giới từ]
اجرا کردن

khỏi

Ex: The cat leapt off the fence .

Con mèo nhảy khỏi hàng rào.

onto [Giới từ]
اجرا کردن

lên

Ex: The cat leaped onto the kitchen counter , searching for scraps of food .
out [Giới từ]
اجرا کردن

ra khỏi

Ex:

Anh ấy lao ra ngoài cổng ngay khi nó đang đóng lại.

over [Giới từ]
اجرا کردن

trên

Ex: A drone hovered over the stadium .

Một chiếc drone lơ lửng trên sân vận động.

past [Giới từ]
اجرا کردن

sau

Ex: She arrived at a quarter past two , just as promised .

Cô ấy đến lúc hai giờ mười lăm, đúng như lời hứa.

through [Giới từ]
اجرا کردن

xuyên qua

Ex:

Họ đi bộ xuyên qua đường hầm và thấy mình ở bãi biển.

to [Giới từ]
اجرا کردن

đến

Ex: The children run to the playground to play on the swings .

Những đứa trẻ chạy đến sân chơi để chơi xích đu.

toward [Giới từ]
اجرا کردن

về phía

Ex: She gestured toward the empty seat next to her .
under [Giới từ]
اجرا کردن

dưới

Ex: The cat hid under the table when it heard a loud noise .

Con mèo trốn dưới bàn khi nghe thấy tiếng ồn lớn.

up [Giới từ]
اجرا کردن

trên

Ex:

Anh ấy chạy lên đồi để bắt kịp xe buýt.