a system of governing that is authoritarian and usually not selected in a fair election

chế độ, chính quyền độc tài
a set of instructions given to someone regarding what they should eat or do to maintain or restore their health

chế độ, kế hoạch
Cô ấy tuân theo một chế độ tập luyện nghiêm ngặt, tập thể dục tại phòng gym năm ngày một tuần để cải thiện mức độ thể lực của mình.
an individual attending or having attended a college or university

sinh viên đại học, cựu sinh viên
Nhiều sinh viên tham gia thực tập trong kỳ nghỉ hè để có được kinh nghiệm thực tế.
someone with whom one works

đồng nghiệp, bạn đồng nghiệp
the quality of a phrase or statement having multiple interpretations due to its wording or context

sự mơ hồ
having more than one possible meaning or interpretation

mơ hồ, đa nghĩa
Luật sư chỉ ra điều khoản mơ hồ trong hợp đồng, gợi ý rằng nó có thể được hiểu theo nhiều cách khác nhau.
a unit measuring the brightness of light

lumen, đơn vị đo độ sáng
Khi chọn đèn pin, hãy xem xét xếp hạng lumen để xác định độ sáng của nó.
an influential individual who inspires or enlightens others

người nổi tiếng, nhân vật có ảnh hưởng
Diễn giả là một nhân vật nổi bật trong lĩnh vực nghiên cứu ung thư.
emitting or reflecting light

phát sáng, sáng chói
Mặt trăng sáng tỏa ánh sáng dịu dàng trên cảnh quan.
a clumsy, stupid, or oafish person

người vụng về, người ngốc nghếch
Kẻ vụng về vấp ngã và làm đổ cà phê lên tấm thảm mới.
of or relating to the part of the nervous system that controls involuntary actions

giao cảm, thuộc giao cảm
Bác sĩ giải thích cách phản ứng giao cảm chuẩn bị cho cơ thể đối mặt với nguy hiểm.
connected with or in form of a symphony

giao hưởng, liên quan đến bản giao hưởng
Cô ấy có sự đánh giá cao sâu sắc đối với âm nhạc giao hưởng, thường xuyên tham dự các buổi hòa nhạc trực tiếp.
a long and sophisticated musical composition written for a large orchestra, in three or four movements

bản giao hưởng
displaying signs typical of a particular disease or medical condition

có triệu chứng, đặc trưng
Ho và khó thở là triệu chứng của nhiễm trùng đường hô hấp.
to talk to someone and convince them to help settle an argument or spare someone from punishment

can thiệp, bầu chữa
Anh ấy dũng cảm can thiệp để ngăn chặn cuộc chiến và ngăn chặn sự leo thang của bạo lực.
to stop or catch before reaching intended destination

chặn, ngăn chặn
Cảnh sát đã chặn bắt tên trộm xe hơi trước khi hắn có thể trốn khỏi thành phố.
the action of talking to someone so that they help settle an argument or show kindness to someone else

sự can thiệp, sự hòa giải
Sự can thiệp của cô ấy với người quản lý đã giúp giải quyết tranh chấp giữa các nhân viên.
a person who intervenes on behalf of someone else, especially to mediate or plead for them

người can thiệp, người hòa giải
Người hòa giải đã giúp các gia đình đang xung đột tìm thấy tiếng nói chung.
a person who supports the absence of organized government or authority

người theo chủ nghĩa hư vô, người vô chính phủ
Một số người coi anh ta là một kẻ vô thần cực đoan do sự coi thường của anh ta đối với các hệ thống đã được thiết lập.
