có khả năng cầm nắm
Tắc kè hoa có bàn chân có thể cầm nắm để bám vào cành cây.
có khả năng cầm nắm
Tắc kè hoa có bàn chân có thể cầm nắm để bám vào cành cây.
sự nắm chặt
Kỹ năng nắm bắt của đứa trẻ phát triển nhanh chóng trong những năm chập chững biết đi, cho phép nó nắm bắt các đồ vật và công cụ với độ chính xác ngày càng cao.
dồi dào
Trong mùa mưa, khu vực này có lượng mưa dồi dào.
dư thừa
Khu vườn dư thừa hoa, khiến mọi ngóc ngách bùng nổ với màu sắc.
cho nghỉ hưu
Ông tiếp tục làm việc ngay cả sau tuổi mà hầu hết mọi người sẽ bị nghỉ hưu, được thúc đẩy bởi niềm đam mê công việc.
kiêu ngạo
Cô ấy đeo một nụ cười kiêu ngạo khi thảo luận về thành tích của mình.
hời hợt
Cuốn sách cung cấp một cái nhìn hời hợt về thời đại mà không đi sâu vào những phức tạp và sắc thái.
sự thừa thãi
Ông được biết đến với sự dư thừa từ ngữ, thường nói dài dòng về những chủ đề đơn giản nhất.
thừa thãi
Anh ấy đã cắt bỏ bản thảo để loại bỏ các chương thừa, làm cho cốt truyện trở nên mạch lạc hơn.
rực sáng
Khu rừng đang cháy rực, tỏa ra ánh sáng kỳ lạ có thể nhìn thấy từ nhiều dặm xung quanh.
đã đề cập trước đó
Trong cuộc họp cuối cùng, đề xuất đã nêu trên đã được chấp nhận bởi đa số thành viên.
kệ lò sưởi
Trong dịp Giáng sinh, họ đã trang trí kệ lò sưởi với những chiếc tất, đèn nháy và nón thông.
kệ lò sưởi
Những kỷ niệm quý giá của gia đình được thể hiện rõ qua những bức ảnh và đồ lưu niệm trang trí trên lò sưởi.
hay phàn nàn
Tiếng rên rỉ cáu kỉnh của đứa trẻ khiến mọi người phát cáu.
hỏi
Nhà báo quyết định hỏi các nguồn tin để kiểm tra lại độ chính xác của thông tin trước khi xuất bản bài báo.
uốn xoăn
Cô ấy không còn sử dụng nhãn hiệu dầu gội đó nữa vì nó làm tóc cô ấy xoăn quá nhiều.
uốn xoăn
Anh ấy đã thoa một loại gel khiến những sợi tóc ngắn của mình xoăn lại, tạo ra một diện mạo có kết cấu.