Sách English Result - Trung cấp cao - Đơn vị 7 - 7A

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 7 - 7A trong sách giáo trình English Result Upper-Intermediate, như "nguyên vẹn", "hiếu khách", "không thể quên", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách English Result - Trung cấp cao
spoiled [Tính từ]
اجرا کردن

hư hỏng

Ex: His spoiled behavior at the restaurant was embarrassing , as he threw a tantrum when his meal was n't perfect .

Hành vi hư hỏng của anh ta trong nhà hàng thật đáng xấu hổ, khi anh ta nổi cơn tam bành vì bữa ăn không hoàn hảo.

unspoiled [Tính từ]
اجرا کردن

nguyên vẹn

Ex: The unspoiled countryside was a perfect escape from the bustling city .

Vùng nông thôn nguyên sơ là một lối thoát hoàn hảo khỏi thành phố ồn ào.

touched [Tính từ]
اجرا کردن

chạm vào

Ex: The touched area on the wall where the paint had chipped away revealed the underlying surface .

Khu vực chạm vào trên tường nơi sơn đã bong tróc để lộ ra bề mặt bên dưới.

untouched [Tính từ]
اجرا کردن

nguyên vẹn

Ex: The untouched beauty of the remote island captivated tourists .

Vẻ đẹp nguyên sơ của hòn đảo xa xôi đã thu hút du khách.

possible [Tính từ]
اجرا کردن

có thể

Ex: I will support you in every possible way .

Tôi sẽ hỗ trợ bạn bằng mọi cách có thể.

impossible [Tính từ]
اجرا کردن

không thể

Ex: Even for the fastest runner , beating a cheetah in a race would be impossible .

Ngay cả đối với người chạy nhanh nhất, việc đánh bại một con báo trong cuộc đua sẽ là không thể.

accessible [Tính từ]
اجرا کردن

có thể tiếp cận

Ex: The online platform provides accessible resources for students to access course materials from anywhere .

Nền tảng trực tuyến cung cấp các tài nguyên có thể truy cập để sinh viên có thể truy cập tài liệu khóa học từ bất cứ đâu.

inaccessible [Tính từ]
اجرا کردن

không thể tiếp cận

Ex: The road was inaccessible after the heavy rainfall caused flooding .

Con đường đã trở nên không thể tiếp cận sau khi mưa lớn gây ra lũ lụt.

damaged [Tính từ]
اجرا کردن

bị hư hỏng

Ex: He suffered from a damaged knee after the sports injury .

Anh ấy bị tổn thương đầu gối sau chấn thương thể thao.

undamaged [Tính từ]
اجرا کردن

nguyên vẹn

Ex: They were relieved to find that the package arrived undamaged .

Họ nhẹ nhõm khi thấy rằng gói hàng đã đến nguyên vẹn.

complete [Tính từ]
اجرا کردن

đầy đủ

Ex: The complete list of participants has been posted on the website .

Danh sách đầy đủ các người tham gia đã được đăng trên trang web.

incomplete [Tính từ]
اجرا کردن

không đầy đủ

Ex: The book is incomplete without the final chapter .

Cuốn sách không đầy đủ nếu thiếu chương cuối.

usual [Tính từ]
اجرا کردن

thông thường

Ex: The usual hours of operation are from 9 AM to 5 PM .

Giờ làm việc thông thường là từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.

unusual [Tính từ]
اجرا کردن

khác thường

Ex: His quiet behavior at the party was unusual .

Hành vi im lặng của anh ấy tại bữa tiệc là không bình thường.

hospitable [Tính từ]
اجرا کردن

hiếu khách

Ex: The island ’s hospitable conditions made it an ideal place for settlers .

Điều kiện thân thiện của hòn đảo đã biến nó thành một nơi lý tưởng cho những người định cư.

inhospitable [Tính từ]
اجرا کردن

không thân thiện

Ex: They found the region inhospitable , with few resources and extreme weather .

Họ thấy vùng đất khắc nghiệt, với ít tài nguyên và thời tiết khắc nghiệt.

pleasant [Tính từ]
اجرا کردن

dễ chịu

Ex: The garden has a pleasant smell of roses and jasmine .

Khu vườn có mùi hương dễ chịu của hoa hồng và hoa nhài.

unpleasant [Tính từ]
اجرا کردن

khó chịu

Ex: The news of the layoffs created an unpleasant atmosphere in the office .

Tin tức về việc sa thải đã tạo ra một bầu không khí khó chịu trong văn phòng.

discovered [Tính từ]
اجرا کردن

được phát hiện

Ex: The discovered truth changed their perception of the situation .

Sự thật được phát hiện đã thay đổi nhận thức của họ về tình huống.

undiscovered [Tính từ]
اجرا کردن

chưa được khám phá

Ex: There are still many undiscovered species in the depths of the ocean .

Vẫn còn nhiều loài chưa được khám phá ở dưới đáy đại dương.

forgettable [Tính từ]
اجرا کردن

có thể quên được

Ex: She wore a forgettable outfit to the party , blending into the crowd .

Cô ấy mặc một bộ trang phục dễ quên đến bữa tiệc, hòa vào đám đông.

unforgettable [Tính từ]
اجرا کردن

không thể quên

Ex: The breathtaking sunset over the ocean was an unforgettable sight .

Cảnh hoàng hôn ngoạn mục trên đại dương là một cảnh tượng không thể nào quên.