biểu đồ
Cuốn sách có một sơ đồ minh họa quá trình quang hợp.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 7 - 7C trong sách giáo trình English Result Upper-Intermediate, chẳng hạn như "biểu đồ", "từ bên này sang bên kia", "nửa chừng", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
biểu đồ
Cuốn sách có một sơ đồ minh họa quá trình quang hợp.
đông,hướng đông
Mặt trời mọc ở đông và lặn ở tây.
tây,phương tây
Phía tây nổi tiếng với phong cảnh tuyệt đẹp và hoàng hôn ngoạn mục.
bắc,phương bắc
Trời trở nên lạnh hơn khi bạn đi xa hơn về phía bắc.
nam,buổi trưa
Hôm nay gió thổi từ nam.
đỉnh
Anh ấy đã leo lên đỉnh của chiếc thang và cẩn thận giữ thăng bằng để sửa chữa bộ đèn.
đáy
Ngôi nhà của chúng tôi nằm ở chân đồi, tạo điều kiện thuận lợi để tiếp cận con sông gần đó.
đông nam
Cơn bão di chuyển về phía đông nam, mang theo mưa lớn đến các khu vực ven biển.
về phía tây
Mặt trời lặn xuống dưới những ngọn núi, đổ những bóng dài khi nó di chuyển về hướng tây.
tây nam
Con đường mòn đi bộ đường dài uốn lượn về hướng tây nam, len lỏi qua những khu rừng và đồng cỏ.
bản đồ
Tôi đã sử dụng một bản đồ để điều hướng qua thành phố.
từ bên này sang bên kia
Con thuyền đung đưa từ bên này sang bên kia khi sóng trở nên lớn hơn.
nửa đường
Cô ấy dừng lại nửa chừng cầu thang để lấy lại hơi thở.
đông bắc
Kim la bàn chỉ về hướng đông bắc, hướng dẫn những người lữ hành xuyên qua khu rừng rậm rạp.