ánh sáng rạng rỡ
Thực hành chánh niệm hàng ngày đã giúp duy trì ánh sáng tự nhiên của cô ấy qua những căng thẳng của cuộc sống.
ánh sáng rạng rỡ
Thực hành chánh niệm hàng ngày đã giúp duy trì ánh sáng tự nhiên của cô ấy qua những căng thẳng của cuộc sống.
pháp y
Cô ấy đã áp dụng một cách tiếp cận pháp y, phản bác từng tuyên bố với logic được hỗ trợ bằng chứng.
khoa học hình sự
Các công cụ pháp y kỹ thuật số cho phép họ khôi phục các tin nhắn văn bản đã xóa từ điện thoại thông minh của nghi phạm.
lời tiên tri
Các nhà ngoại cảm tuyên bố có tài năng tiên tri trực giác tự nhiên cho phép họ kênh dẫn những linh cảm thần bí về những điều chưa xảy ra.
tiên tri
Nhiều văn bản tôn giáo chứa các đoạn văn nơi các nhà tiên tri tiên tri về tương lai.
lành tính
Các nhà nghiên cứu nhằm mục đích thiết kế môi trường lành tính đối với hệ sinh thái hành tinh.
lòng tốt
Tinh thần hào phóng, sự hài hước vui tươi và những lòng tốt hậu trường của cô đã chạm đến mọi ngóc ngách của cộng đồng gắn bó nơi cô có gốc rễ sâu sắc.
quý trọng
Các nhà phê bình không đánh giá cao bộ phim thử nghiệm vì những giá trị nghệ thuật của nó.
đáng kính trọng
Cô ấy đã đặt ra một tấm gương đáng ngưỡng mộ để người khác noi theo và xứng đáng được ca ngợi vì khả năng lãnh đạo của mình.
diễn thuyết
Người lãnh đạo tiến lên để diễn thuyết về mục tiêu và kế hoạch tương lai của tổ chức.
oratorio
Bach đã sáng tác một số oratorio nổi tiếng như Oratorio Giáng Sinh, đặt lời nhạc cho các văn bản Kinh Thánh vào dịp lễ.
nghệ thuật hùng biện
Các học giả Hy Lạp và La Mã cổ đại đánh giá cao việc nghiên cứu và thực hành hùng biện và nghệ thuật diễn thuyết.
lời sấm
Thần thoại kể về Oedipus vô tình thực hiện lời tiên tri khủng khiếp về cha mẹ mình.
thuộc về lời tiên tri
Các linh mục đã cẩn thận ghi lại từng lời tuyên bố tiên tri được đưa ra tại đền thờ để phân tích ý nghĩa của nó.
sủi bọt
Khi viên thuốc được thả vào nước, nó bắt đầu sủi bọt khi các phản ứng hóa học giải phóng carbon dioxide.
sủi bọt
Cô ấy đổ thức uống thể thao có ga vào chai nước để bổ sung chất điện giải trong buổi tập dài.
sự hội tụ
Các nhà hoạt động đã tổ chức một cuộc tụ họp những người ủng hộ tại quảng trường trung tâm để phản đối luật mới.
hợp lưu
Các nhà quy hoạch đô thị nhằm mục đích biến đổi các khu phố hợp lưu gần nơi hai khu vực lịch sử hòa quyện vào nhau.