related to the sea and the different life forms that exist there

biển
Sinh học biển tập trung vào nghiên cứu các sinh vật và môi trường của đại dương.
openly defiant of rules, orders, or control

ngang ngạnh, bướng bỉnh
Hành vi ngang ngạnh của người lính đã dẫn đến hành động kỷ luật.
(law) resistance to comply with a court order

sự bất tuân tòa án, kháng cự lại việc tuân theo lệnh tòa
related to the latest part of the Stone Age when humans used stones as tools and weapons

thuộc thời kỳ đồ đá mới, liên quan đến thời kỳ đồ đá mới
the process of inventing a word

từ mới, sự tạo từ
Một số từ mới trở thành một phần của việc sử dụng ngôn ngữ hàng ngày, trong khi những từ khác vẫn còn mơ hồ hoặc bị giới hạn trong các tiểu văn hóa cụ thể.
the action of inventing a new meaning for an existing word or phrase

tân ngữ học, tạo ra ý nghĩa mới
a recently born organism, especially a newborn baby or an animal

trẻ sơ sinh, sơ sinh
Các dấu hiệu sinh tồn của trẻ sơ sinh được kiểm tra thường xuyên để đảm bảo sự phát triển đúng đắn.
Someone who is just beginning to engage in a field, skill, or practice

người mới, tân binh
Những người mới thường được hưởng lợi từ sự cố vấn và hướng dẫn có cấu trúc.
the study of techniques and principles for using language effectively, especially in public speaking

tu từ học, thuật hùng biện
Tu từ học dạy cách tổ chức ý tưởng một cách logic và thuyết phục.
a person who through speech persuades and influences people

nhà hùng biện, diễn giả
to destroy someone or something completely

tiêu diệt, phá hủy hoàn toàn
Vụ nổ mạnh mẽ đã hủy diệt toàn bộ tòa nhà.
to officially cancel a marriage, declaring it legally void as if it never occurred, typically due to fraud, incapacity, or procedural error

hủy bỏ, tuyên bố vô hiệu
Thẩm phán đã hủy bỏ cuộc hôn nhân sau khi xác nhận nó vi phạm luật tiểu bang.
to illegally obtain money or property from someone by tricking them

lừa đảo, gian lận
Kế hoạch lừa đảo qua email nhằm lừa đảo người nhận bằng cách đánh lừa họ tiết lộ thông tin cá nhân.
