to expand in a blowing or puffing motion as if by the action of wind or some force within

phồng lên, bay lên
Người lướt sóng đã quan sát những con sóng khổng lồ phồng lên phía trước anh ta.
(often of smoke, fabric, or clouds) swelling, rolling, or moving outward or upward in large, smooth waves or folds

cuồn cuộn, phồng lên
Khói cuồn cuộn bốc lên từ tòa nhà đang cháy.
a statement or proposition that denies another statement or proposition

mâu thuẫn
Kết quả nghiên cứu dường như mâu thuẫn trực tiếp với nghiên cứu trước đó về chủ đề này.
expressing or involving statements or ideas that cannot be true or false at the same time

mâu thuẫn, đối lập
"Đúng" và "sai" là những tuyên bố mâu thuẫn.
relating to illegally transported or held goods

buôn lậu, bất hợp pháp
Chó cảnh sát được huấn luyện để phát hiện các chất buôn lậu như ma túy hoặc thực phẩm không khai báo.
to go against an argument or statement

trái ngược, chống lại
Lời khai của cô ấy đã bị bác bỏ bằng bằng chứng video đặt cô ấy tại hiện trường vụ án.
to place something down flat or horizontally

đặt, để
Các công nhân đặt những tấm đá nặng nằm ngang trên các giá đỡ đã hạ thấp để phơi khô dưới nắng.
a place or collection where things are stored for safekeeping

kho lưu trữ, nơi lưu trữ
Các kho lưu trữ mẫu sinh học giúp các nhà nghiên cứu y tế lưu trữ máu, mô và thông tin di truyền từ những người tham gia nghiên cứu để phân tích trong tương lai.
to gradually consume or destroy through friction or erosion over time

mài mòn, làm mòn dần
Những ngón tay của cô ấy đã mòn đi qua nhiều năm chơi guitar.
behaving in a mean and disrespectful manner with no concern for others

gây khó chịu, xúc phạm
Nhóm đã vật lộn với cách đưa ra phản hồi gây khó chịu của anh ấy.
relating to the transmission or control of fluids under pressure within confined systems or machinery

thủy lực, liên quan đến thủy lực
Lý thuyết thủy lực và các định luật điều chỉnh sự truyền lực thông qua chất lỏng có áp lực tạo nên nền tảng của ngành.
the scientific study of the mechanics and dynamics of fluids like water and air in motion

thủy động lực học, động lực học chất lỏng
Hiểu biết về thủy động lực học là rất quan trọng trong các lĩnh vực như kiến trúc hải quân, hệ thống năng lượng chất lỏng và kỹ thuật thủy lực.
relating to the electric power which is generated by the flow of water

thủy điện
Các quốc gia có lượng mưa và sông ngòi dồi dào, như Brazil và Canada, nhận được một phần đáng kể năng lượng từ các nguồn thủy điện.
a device used for measuring the specific gravity of liquids

máy đo tỷ trọng, thủy kế
Công nhân vườn ươm kiểm tra chỉ số thủy kế của đất để đưa ra hướng dẫn tưới nước phù hợp cho các loài cây khác nhau.
the study of pressures in static or non-flowing fluids

thủy tĩnh học, nghiên cứu về áp suất trong chất lỏng tĩnh
Nguyên tắc của thủy tĩnh học đã cho phép các kỹ sư xác định chính xác lực đẩy được tạo ra bởi chất lỏng thủy lực có áp trong máy móc hạng nặng.
containing or chemically combined with water

ngậm nước, có nước
Các thiên thạch niken-sắt chứa một lượng có thể phát hiện được các pha silicat ngậm nước từ sự tương tác giữa các hợp kim kim loại và chất lỏng giàu hydro.
relating to classifying concepts or objects based on the group they belong to, not specific attributes or positioning

phân loại, thuộc loại
Các nhà xã hội học nghiên cứu các hiện tượng xã hội bằng cách thiết lập các khuôn khổ phân loại để phân loại.
