avoiding excess or waste in expenditure or consumption, and only using what is necessary

sự tiết kiệm, sự dè xẻn
Vì tính tiết kiệm, cô ấy chỉ mua những gì đang giảm giá và nấu các bữa ăn từ các nguyên liệu cơ bản.
spending money very reluctantly

hà tiện, keo kiệt
Các cầu thủ phàn nàn rằng chủ sở hữu đội bóng quá keo kiệt để trả tiền cho các cầu thủ tự do giỏi.
to explain or interpret something in a clear and detailed manner, often uncovering deeper meanings

giải thích, diễn giải
Bài báo đã trình bày và giải thích những phát hiện từ nghiên cứu mới nhất.
expressed very clearly, leaving no doubt or confusion

rõ ràng, minh bạch
Thông điệp của CEO rất rõ ràng về hướng đi mới của công ty.
to complain or criticize persistently, often about trivial issues

phàn nàn, chỉ trích liên tục
Các nhà phê bình dường như phàn nàn vô tận về những lỗ hổng cốt truyện mà không ai khác thậm chí nhận thấy.
a constant finding of small faults or griping over minor issues instead of offering solutions

sự bắt bẻ vặt, sự càu nhàu
Việc carping của cô ấy trong buổi thuyết trình đã làm mọi người mất tập trung khỏi những điểm chính.
a state of extreme aggression or force to the point of being nearly out of control

sự hung dữ, tính dữ tợn
Những người chỉ trích luật pháp cảnh báo không nên đánh giá thấp sự dữ dội của sự phản đối đối với một số điều khoản.
extremely aggressive or intense in appearance or behavior

dữ tợn, hung dữ
Lính cứu hỏa đã chiến đấu với trận cháy rừng dữ dội đang thiêu rụi khu rừng, được thổi bùng bởi gió mạnh và điều kiện khô hạn.
to make excessively dry by removing moisture from an object, substance, or surface

làm khô, hút ẩm
Nếu không sớm có mưa, hạn hán sẽ làm khô cằn thêm nhiều đất đai.
extremely dry, often due to heat or lack of moisture

khô cằn, khô hạn
Cổ họng khô khốc của anh ấy khiến nói chuyện trở nên khó khăn.
slender, flexible, and graceful in movement

mảnh mai, uyển chuyển
Vũ công mảnh mai lướt qua sân khấu với vẻ duyên dáng không gắng sức.
graceful and physically flexible that allows for ease and fluidity of movement

mềm mại, linh hoạt
Cô ghen tị với vóc dáng mềm mại của người bạn, người có thể thực hiện các tư thế yoga một cách dễ dàng.
a short verse or poem on a tombstone, serving to commemorate or convey a message to visitors of the grave

văn bia, bài thơ trên mộ
Nhiều thế hệ sau, du khách vẫn có thể nhận ra các phần của bia mộ bị mòn khắc trên đá cẩm thạch đang già đi.
an abusive word or insulting nickname that is used instead of someone's name or title

biệt danh, biệt hiệu xúc phạm
Anh ấy phải đối mặt với những từ ngữ lăng mạ thường xuyên từ người hâm mộ thể thao tức giận vì những màn trình diễn áp đảo của anh ấy.
a person or thing that is a perfect example of a particular quality or type

hiện thân, ví dụ hoàn hảo
Ngôi nhà thời Victoria được phục hồi của họ là hiện thân của sự quyến rũ cổ điển thanh lịch.
to serve as a typical example or embodiment of a concept, idea, or category

tượng trưng cho, là hiện thân của
Cách tiếp cận lãnh đạo của anh ấy tượng trưng cho sự khuyến khích và khiêm tốn.
(of objects or works) lacking the precision or quality one would expect from a paid professional

nghiệp dư, không chuyên nghiệp
Những nỗ lực sửa chữa tại nhà của anh ấy dẫn đến những sửa chữa nghiệp dư thiếu độ bền hoặc tuân thủ quy định.
relating to or involving love or romance

liên quan đến tình yêu, lãng mạn
Các học giả đã phân tích các chủ đề tình yêu và phép ẩn dụ thường thấy trong thơ tình lãng mạn từ thời đó.
getting straight to the core of the matter in a direct, efficient manner

ngắn gọn, súc tích
Người quản lý đã đưa ra một bản tóm tắt ngắn gọn về các vấn đề và những gì cần phải làm, mà không lãng phí thời gian vào những chi tiết không cần thiết.
to end something sooner than planned

cắt ngắn, rút ngắn
Các bác sĩ nói với vận động viên bị thương rằng cô sẽ cần phải cắt giảm sự nghiệp của mình.
