Sách Four Corners 4 - Đơn vị 9 Bài học C
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 9 Bài học C trong sách giáo khoa Four Corners 4, như "bắt cóc", "buồng", "vụ nổ", vv.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
difficult or impossible to comprehend or explain

bí ẩn, huyền bí
Căn bệnh bất ngờ ập đến với dân làng thật bí ẩn, khiến các bác sĩ bối rối khi tìm kiếm nguyên nhân.
the act of forcibly taking someone away, typically by kidnapping

bắt cóc, cuỗm đi
Bộ phim xoay quanh vụ bắt cóc một diễn viên nổi tiếng.
the act or instance of going missing, often without explanation or a trace left behind

sự biến mất, sự mất tích
Thám tử điều tra vụ biến mất bí ẩn của hiện vật.
the act of finding something for the first time and before others

khám phá, phát hiện
to get out of or avoid an unpleasant situation

trốn thoát, lẩn tránh
a sudden violent release of energy that causes gases or other material to expand rapidly, often with heat, noise, and destruction
the act or crime of dishonestly taking something that belongs to someone else

trộm cắp, ăn trộm
a building where people who did something illegal, such as stealing, murder, etc., are kept as a punishment

nhà tù, trại giam
very large in size

khổng lồ, to lớn
Cô ấy đã nhận nuôi một con chó khổng lồ gần bằng kích thước của cô.
a scheduled journey by an aircraft

chuyến bay, hành trình bay
the vast body of salt water that covers most of Earth's surface
to say that something is the case without providing proof for it

khẳng định, tuyên bố
not kind or nice toward other people

không thân thiện, thù địch
Nhân viên khách sạn không thân thiện và không giúp đỡ nhiều.
a creature believed or imagined to come from a planet other than Earth

người ngoài hành tinh, người ngoài trái đất
situated or happening below the surface of a body of water

dưới nước, ngầm dưới nước
Thợ lặn đã phát hiện ra một xác tàu đắm khi đang tiến hành thám hiểm dưới nước.
someone who jumps into a body of water as a sport

thợ lặn, vận động viên nhảy cầu
Đám đông cổ vũ khi thợ lặn thực hiện một cú nhảy phức tạp từ bục mười mét.
a person who steals from someone or something using force or threat of violence

kẻ cướp, tên trộm
Kế hoạch trốn thoát của tên cướp đã bị phá hủy khi chuông báo động an ninh vang lên.
something that cannot be understood or explained because important facts are unknown

bí ẩn, điều bí ẩn
a room used for a specific purpose, often with a particular function, such as a private space for sleeping or a meeting room for formal discussions

phòng, buồng
a stone monument built in ancient Egypt usually as a tomb for the pharaohs, which has a triangular or square base that slopes up to the top

kim tự tháp, công trình kim tự tháp
Các nhà khoa học vẫn nghiên cứu cách các nền văn minh cổ đại xây dựng kim tự tháp của họ.
a mysterious object that some people claim to have seen flying around in the sky and assume that it is a spaceship from another world

vật thể bay không xác định
Các nhà khoa học nghiên cứu các báo cáo về vật thể bay không xác định để xác định xem chúng có nguồn gốc tự nhiên hay nhân tạo.
