Sách Four Corners 4 - Đơn vị 9 Bài học D
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 9 Bài D trong sách giáo khoa Four Corners 4, chẳng hạn như "gốc cây", "chẩn đoán", "không giải thích được", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
lacking a clear reason or understanding and left without an explanation

không giải thích được, thiếu lời giải thích
Những tiếng động lạ nghe thấy trong ngôi nhà cũ vẫn không giải thích được ngay cả sau khi điều tra kỹ lưỡng.
the fact that one is able or possesses the necessary skills or means to do something

khả năng, năng lực
Giáo viên khen ngợi khả năng của học sinh nắm bắt các khái niệm khó một cách dễ dàng.
a small fact or piece of information

chi tiết, tiểu tiết
Trong cuộc họp, anh ấy đã cung cấp thêm chi tiết về chiến lược ra mắt sản phẩm sắp tới.
used to talk about a doubt or choice when facing two options

liệu
Cô ấy hỏi liệu anh ấy thích kem hay bánh hơn.
someone who studies a subject carefully and carries out academic or scientific research

nhà nghiên cứu, nhà khoa học
Nhà nghiên cứu đã đến Amazon để thực hiện công việc thực địa của mình.
to puzzle or challenge someone, typically by presenting a question or problem that is difficult to answer or solve

làm bối rối, làm khó xử
Câu hỏi bất ngờ từ người phỏng vấn đã làm bối rối ứng viên xin việc.
to be able to say who or what someone or something is

nhận dạng, xác định
Cô ấy không thể nhận diện người ở cửa cho đến khi họ lên tiếng.
related to medicine, treating illnesses, and health

y tế, thuốc
Công ty dược phẩm tiến hành nghiên cứu để phát triển các phương pháp điều trị y tế mới cho các bệnh.
the state of something at a particular time

tình trạng, điều kiện
Ngôi nhà đã ở trong tình trạng tồi tệ sau nhiều năm bị bỏ hoang.
a rare condition characterized by an extraordinary and involuntary ability to recall detailed personal memories from one's past

chứng siêu trí nhớ, hội chứng siêu trí nhớ
Các nhà nghiên cứu vẫn đang nghiên cứu chứng siêu trí nhớ để hiểu làm thế nào việc khôi phục trí nhớ chi tiết như vậy có thể xảy ra.
surpassing others in terms of overall goodness or excellence

vượt trội, xuất sắc
Trí tuệ vượt trội của anh ấy cho phép anh ấy xuất sắc trong các môn học.
a small number of people or things

một nắm, một số ít
Giáo viên quản lý lớp học, mặc dù đó là một nhóm nhỏ những đứa trẻ năng động.
to find out the cause of a problem or disease that a person has by examining the symptoms

chẩn đoán, xác định nguyên nhân
Các chuyên gia thường chẩn đoán tình trạng dựa trên các triệu chứng có thể quan sát được.
to come to be or take place, especially unexpectedly or naturally

xảy ra, diễn ra
Ngay lúc này, một cuộc tranh luận sôi nổi đang diễn ra tích cực trong phòng hội nghị.
to bring back something from the memory

nhớ lại, hồi tưởng
Một mùi hương thường có thể kích hoạt khả năng nhớ lại những trải nghiệm trong quá khứ.
a large, dry area of land with very few plants, typically one covered with sand

sa mạc, hoang mạc
Họ bị lạc khi lái xe qua sa mạc.
a book or journal in which one records personal experiences, thoughts, or feelings on a regular basis, usually on a daily basis

nhật ký, sổ tay
Nhiều người nhận thấy rằng việc giữ một nhật ký có thể là một cách trị liệu để bày tỏ cảm xúc và cải thiện sức khỏe tinh thần của họ.
to repeat something until it is kept in one's memory

ghi nhớ, học thuộc lòng
Nhạc sĩ luyện tập để ghi nhớ bản nhạc cho một buổi biểu diễn hoàn hảo.
things that we cannot or do not need to name when we are talking about them

đồ đạc, thứ
Họ đã quyên góp những đồ đạc cũ của mình cho một tổ chức từ thiện địa phương.
the length of the space that is between two places or points

khoảng cách
Kính thiên văn cho phép các nhà thiên văn đo chính xác khoảng cách đến các thiên hà xa xôi.
a specific manner of considering something

góc nhìn, quan điểm
Bộ phim tài liệu đã cung cấp một góc nhìn toàn cầu về biến đổi khí hậu và tác động của nó.
to make a person remember an obligation, task, etc. so that they do not forget to do it

nhắc nhở, làm cho nhớ
Ngay bây giờ, đồng nghiệp đang tích cực nhắc nhở mọi người trả lời tham dự sự kiện văn phòng.
to not be able to remember something or someone from the past

quên, không nhớ
Anh ấy sẽ không bao giờ quên lòng tốt mà bạn đã thể hiện với anh ấy.
to bring a type of information from the past to our mind again

nhớ, hồi tưởng
Chúng tôi nhớ lại những kỷ niệm thời thơ ấu một cách trìu mến.
