xoay xở
Anh ấy đã liếc nhanh trước khi quay đi.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 6 Bài C trong sách giáo khoa Four Corners 4, như "within", "balance", "organized", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
xoay xở
Anh ấy đã liếc nhanh trước khi quay đi.
căng thẳng
Anh ấy đã trải qua rất nhiều căng thẳng trước kỳ thi cuối cùng của mình.
to bring something into a state of stability or harmony
công việc
Làm việc nhóm là điều cần thiết để hoàn thành các dự án phức tạp tại văn phòng.
trò chơi
Xây lâu đài cát trên bãi biển là một ví dụ điển hình của trò chơi.
tìm thấy
Làm thế nào chúng ta sẽ tìm tiền để thanh toán hóa đơn y tế?
thư giãn
Anh ấy thích thư giãn trong vườn vào buổi tối.
sống
Ông ấy đã sống đủ lâu để kỷ niệm sinh nhật lần thứ 100 của mình.
bên trong
Những đứa trẻ chơi bên trong trong khi mưa rơi bên ngoài.
a specific amount of money set aside for a particular use
có tổ chức
Một người có tổ chức giữ không gian làm việc của họ gọn gàng và ngăn nắp.
dẫn đến
Bỏ bê bảo trì có thể dẫn đến sửa chữa tốn kém.
khỏe mạnh
Ông tôi 80 tuổi nhưng vẫn khỏe mạnh và minh mẫn.
lối sống
Lối sống tối giản thu hút những người thích sự đơn giản và ít lộn xộn.
ước
Họ ước mình đã đầu tư vào thị trường chứng khoán nhiều năm trước.