Mô Tả Con Người - Thời Trang và Trang Phục
Khám phá các thành ngữ tiếng Anh liên quan đến thời trang và trang phục với các ví dụ như 'mặc để giết' và 'cắt một đường nét'.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Đố vui
used to describe someone who is dressed up in a very fashionable way to draw attention

diện bảnh bao, lộng lẫy
dressed up in a very attractive or fashionable way

diện bảnh bao nhất, lộng lẫy
to dress or present oneself in a stylish and impressive manner

gây ấn tượng mạnh, tỏa sáng
dressed up in a very formal and attractive way

diện complet, bảnh bao
a person's most attractive or expensive set of clothing, often worn in special occasions

quần áo đẹp nhất, lễ phục
(particularly of women) to wear revealing clothes, often for the purpose of arousing others

mặc hở hang, để lộ da
a person, typically an older individual, who dresses or presents themselves in a manner intended to appear younger than their actual age

người già còn cố làm trẻ, già mà làm dáng trẻ
| Mô Tả Con Người | |||
|---|---|---|---|
| Ngoại Hình và Phong Cách | Thời Trang và Trang Phục | Age | Sức khỏe |
| Cơ Thể và Tâm Trí Khỏe Mạnh | Sickness | Mọi Người Đưa vào Mô Tả | Đưa ra mô tả về con người |
| Hương Vị và Ý Chí | Interest | ||