Mô Tả Con Người - Tuổi
Làm chủ các thành ngữ tiếng Anh về tuổi tác, như 'gà mùa xuân' và 'dài trong răng'.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Đố vui
a young individual with little or no experience

tay ngang, trứng nước
Đừng kỳ vọng quá nhiều vào anh ấy; anh ấy vẫn còn là tay ngang.
a young energetic person that brings new ideas, enthusiasm, and vitality to a group, organization, or activity

máu mới, sức trẻ
Chúng tôi cần tuyển máu mới để giữ cho tổ chức luôn sôi động.
used when someone has learned or experienced something from a very young age

từ nhỏ, từ thuở lọt lòng
Cô ấy đã nghe những câu chuyện đó từ nhỏ.
(of a person) very young or very small

còn bé tí, bé xíu
Nó chỉ là một đứa trẻ còn bé tí.
the time in a person's life marked by youthfulness, inexperience, and being carefree

thời thanh xuân, thời xanh
Nhìn lại thời thanh xuân của mình, anh ấy cười về những sai lầm thời trẻ.
used to refer to people who look older than the age they are at

già hơn tuổi, bên kia của
Cuộc sống khắc nghiệt khiến anh ấy già hơn tuổi.
an advanced stage of life characterized by a long lifespan and great wisdom

tuổi già, tuổi già chín
Ông ấy qua đời ở tuổi già 102.
used to describe someone or something that is old and has existed for a long time

rất cũ, cổ xưa
Phong tục này rất cũ.
describing an individual who has lived for a very long time and is not able to do certain activities due to old age

quá già, cũ kỹ
Tôi có thể già, nhưng tôi không ngu ngốc.
used to describe an old person who is still very active and healthy

khỏe mạnh và tràn đầy sức sống, cường tráng
Ông ấy có thể đã tám mươi tuổi, nhưng vẫn khỏe mạnh và tràn đầy sức sống như xưa.
a senior citizen that spends a lot of time using the Internet

người cao tuổi dùng Internet, người nghỉ hưu dùng Internet
Người cao tuổi dùng Internet là một trong những nhóm phát triển nhanh nhất trên các nền tảng mạng xã hội.
used to refer to a significant age difference between two people, especially those who are romantically involved with one another

đủ tuổi làm bố mẹ, chênh lệch tuổi
Một số người tỏ ra không hài lòng về mối quan hệ của họ vì anh ấy đủ tuổi làm cha cô ấy.
considered old and no longer at one's best

quá tuổi, hết thời
Bà tôi tám mươi tuổi và vẫn hoạt động tích cực — bà từ chối tin rằng mình đã quá tuổi.
