Nghệ Thuật Biểu Diễn - Động từ liên quan đến Nghệ thuật Biểu diễn

Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh liên quan đến nghệ thuật biểu diễn như "giải trí", "ra mắt" và "ứng biến".

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Nghệ Thuật Biểu Diễn
to choreograph [Động từ]
اجرا کردن

biên đạo múa

Ex: He choreographed a lively dance routine for the school talent show .

Anh ấy biên đạo một tiết mục nhảy sôi động cho buổi biểu diễn tài năng của trường.

to boogie [Động từ]
اجرا کردن

nhảy một cách đầy năng lượng

Ex: Last night , we boogied until the early hours of the morning .

Tối qua, chúng tôi đã nhảy múa đến tận sáng sớm.

to dance [Động từ]
اجرا کردن

nhảy múa

Ex:

Họ đã nhảy xung quanh đống lửa trong chuyến đi cắm trại.

to disco [Động từ]
اجرا کردن

nhảy disco

Ex: Last weekend , they discoed until the early hours of the morning .

Cuối tuần trước, họ đã nhảy disco đến tận sáng sớm.

to jig [Động từ]
اجرا کردن

nhảy nhót

Ex:

Âm nhạc truyền thống Ireland đã truyền cảm hứng cho đám đông nhảy jig một cách nhiệt tình tại lễ hội văn hóa.

to jive [Động từ]
اجرا کردن

nhảy điệu jive

Ex: Last weekend , they jived to their favorite songs at the party .

Cuối tuần trước, họ đã nhảy jive theo những bài hát yêu thích của họ tại bữa tiệc.

to mosh [Động từ]
اجرا کردن

Nhảy một cách mạnh mẽ và thường hỗn loạn

Ex: People were moshing and slamming into each other , caught up in the intensity of the punk rock show .

Mọi người đang mosh và đâm vào nhau, bị cuốn vào cường độ của buổi biểu diễn punk rock.

to shimmy [Động từ]
اجرا کردن

lắc lư

Ex: They shimmy playfully , enjoying the carefree atmosphere of the party .

Họ lắc lư một cách vui vẻ, tận hưởng bầu không khí vô tư của bữa tiệc.

to tango [Động từ]
اجرا کردن

nhảy điệu tango

Ex: The couple tangoes with intensity , expressing their emotions through every step .

Cặp đôi nhảy tango với cường độ cao, thể hiện cảm xúc của họ qua từng bước đi.

to shake [Động từ]
اجرا کردن

lắc

Ex:

Tiếng reo hò nhiệt tình của đám đông khiến sân vận động rung chuyển với năng lượng và sự phấn khích.

to waltz [Động từ]
اجرا کردن

khiêu vũ điệu valse

Ex: They waltz together every anniversary , reliving the magic of their wedding day .

Họ vanxơ cùng nhau mỗi kỷ niệm, tái hiện lại sự kỳ diệu của ngày cưới của họ.

to amuse [Động từ]
اجرا کردن

giải trí

Ex: The animated cartoon series amused kids and adults alike .

Loạt phim hoạt hình đã làm vui lòng cả trẻ em và người lớn.

to debut [Động từ]
اجرا کردن

ra mắt

Ex: The author debuts her novel at the book launch event .

Tác giả ra mắt tiểu thuyết của mình tại sự kiện ra mắt sách.

to entertain [Động từ]
اجرا کردن

giải trí

Ex: The comedian entertained the audience with jokes and witty anecdotes .

Nghệ sĩ hài đã giải trí khán giả bằng những câu chuyện cười và giai thoại dí dỏm.

to extemporize [Động từ]
اجرا کردن

ứng tác

Ex: Without a script , the actor had to extemporize his lines during the improvised scene , relying on his quick thinking and wit .

Không có kịch bản, diễn viên đã phải ứng biến lời thoại của mình trong cảnh ngẫu hứng, dựa vào sự nhanh trí và khôn ngoan của mình.

to headline [Động từ]
اجرا کردن

là ngôi sao chính

Ex: The famous band is set to headline the concert at the stadium next weekend .

Ban nhạc nổi tiếng sẵn sàng làm ngôi sao chính của buổi hòa nhạc tại sân vận động vào cuối tuần tới.

to perform [Động từ]
اجرا کردن

biểu diễn

Ex: The comedian performed in front of a large audience .
to warm up [Động từ]
اجرا کردن

khởi động

Ex:

Hãy khởi động cho dàn hợp xướng bằng các bài tập giọng trước buổi biểu diễn.

to improvise [Động từ]
اجرا کردن

ứng biến

Ex: Musicians often improvise solos during live performances for added spontaneity .

Các nhạc sĩ thường ứng tác các đoạn độc tấu trong các buổi biểu diễn trực tiếp để tăng thêm sự ngẫu hứng.

to rave [Động từ]
اجرا کردن

đi tiệc tùng

Ex: Tomorrow night , they will rave at the beach party , looking forward to dancing under the stars .

Tối mai, họ sẽ nhảy múa điên cuồng tại bữa tiệc trên bãi biển, mong đợi được nhảy múa dưới ánh sao.