Kỹ Năng Từ Vựng SAT 6 - Bài học 5

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Kỹ Năng Từ Vựng SAT 6
to becalm [Động từ]
اجرا کردن

làm dịu

Ex: His mother 's soothing lullabies becalmed him as a child , helping him drift off to sleep peacefully .

Những bài hát ru êm dịu của mẹ đã làm dịu anh khi còn nhỏ, giúp anh chìm vào giấc ngủ một cách bình yên.

to emend [Động từ]
اجرا کردن

sửa chữa

Ex: She emended the document before submitting it to her professor .

Cô ấy sửa đổi tài liệu trước khi nộp cho giáo sư của mình.

to deploy [Động từ]
اجرا کردن

triển khai

Ex: The military strategist suggested deploying the artillery to a higher ground for better visibility .

Nhà chiến lược quân sự đề nghị triển khai pháo binh lên vị trí cao hơn để có tầm nhìn tốt hơn.

to rupture [Động từ]
اجرا کردن

vỡ

Ex: Extreme pressure can cause a boiler to rupture , posing a significant safety risk .

Áp lực cực lớn có thể khiến nồi hơi vỡ, gây ra rủi ro an toàn đáng kể.

to reek [Động từ]
اجرا کردن

bốc mùi hôi

Ex: The damp basement reeked of mold and mildew .

Tầng hầm ẩm ướt bốc mùi nấm mốc và mốc meo.

to forfeit [Động từ]
اجرا کردن

mất

Ex: The athlete may forfeit their medal for doping during the competition .

Vận động viên có thể mất huy chương vì sử dụng doping trong cuộc thi.

to skulk [Động từ]
اجرا کردن

lén lút

Ex: The predator skulked through the tall grass , stalking its prey .

Kẻ săn mồi lén lút đi qua đám cỏ cao, rình rập con mồi của nó.

to plummet [Động từ]
اجرا کردن

rơi thẳng đứng

Ex: During the storm , visibility was reduced , and the aircraft accidentally plummeted through the thick clouds .

Trong cơn bão, tầm nhìn bị giảm và máy bay đã vô tình lao xuống xuyên qua những đám mây dày.

to adapt [Động từ]
اجرا کردن

thích nghi

Ex: Animals in the wild often adapt their behavior to survive in different environments .

Động vật trong tự nhiên thường thích nghi hành vi của chúng để tồn tại trong các môi trường khác nhau.

to traduce [Động từ]
اجرا کردن

vu khống

Ex: She traduced her former colleague in an attempt to undermine their credibility within the company .

Cô ấy vu khống đồng nghiệp cũ của mình trong một nỗ lực làm suy yếu uy tín của họ trong công ty.

to covet [Động từ]
اجرا کردن

tham muốn

Ex: He has a tendency to covet the success of his colleagues rather than celebrating it .

Anh ấy có xu hướng tham lam thành công của đồng nghiệp hơn là chúc mừng nó.

to remand [Động từ]
اجرا کردن

gửi trả lại

Ex: The judge decided to remand the defendant to custody pending trial .

Thẩm phán quyết định gửi lại bị cáo vào tạm giam chờ xét xử.

to surround [Động từ]
اجرا کردن

bao quanh

Ex: The island is surrounded by crystal-clear waters and white sand .

Hòn đảo được bao quanh bởi làn nước trong vắt và cát trắng.

to wield [Động từ]
اجرا کردن

sử dụng

Ex: As a master chef , she knew how to wield a chef 's knife with speed and accuracy .

Là một bếp trưởng, cô ấy biết cách sử dụng dao đầu bếp với tốc độ và độ chính xác.

to construe [Động từ]
اجرا کردن

giải thích

Ex: It 's essential to carefully construe the terms of a contract before signing .

Việc giải thích cẩn thận các điều khoản của hợp đồng trước khi ký là rất quan trọng.

to exult [Động từ]
اجرا کردن

hân hoan

Ex: The crowd exulted as the fireworks lit up the night sky .

Đám đông reo hò khi pháo hoa thắp sáng bầu trời đêm.

to masquerade [Động từ]
اجرا کردن

hóa trang

Ex: The school organized a themed dance where students could masquerade in creative and colorful outfits .

Trường học đã tổ chức một buổi khiêu vũ theo chủ đề nơi học sinh có thể hóa trang trong những bộ trang phục sáng tạo và đầy màu sắc.