đàm phán
Người mua và người bán nhà đàm phán về giá và điều khoản của giao dịch bất động sản.
Ở đây bạn sẽ học một số động từ tiếng Anh liên quan đến đàm phán và thảo luận như "mặc cả", "tranh luận" và "thỏa hiệp".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
đàm phán
Người mua và người bán nhà đàm phán về giá và điều khoản của giao dịch bất động sản.
nói chuyện
Công ty và công đoàn dự kiến sẽ nói chuyện về hợp đồng mới.
thỏa hiệp
Các anh chị em đã thỏa hiệp về việc chọn phim bằng cách chọn một bộ phim phù hợp với sở thích của cả hai.
mặc cả
Trong quá trình đàm phán lương, nhân viên đã mặc cả để các phúc lợi bổ sung được bao gồm trong gói việc làm.
đàm phán
Chúng tôi đàm phán trong nhiều giờ nhưng không thể đi đến thỏa thuận về những vấn đề then chốt chia rẽ hai nước chúng tôi.
mặc cả
Tại chợ, cô ấy quyết định mặc cả với người bán để có được giá tốt hơn cho tấm thảm thủ công.
mặc cả
Khi mua đồ cổ, việc mặc cả với người bán để có được giá tốt hơn là điều phổ biến.
mặc cả
Các chợ ở một số quốc gia khuyến khích du khách mặc cả với người bán như một truyền thống văn hóa.
môi giới
Là một nhà ngoại giao tài năng, cô ấy đã có thể làm trung gian cho các cuộc đàm phán hòa bình giữa các quốc gia đang chiến tranh.
phân xử
Để tránh một phiên tòa kéo dài, họ đã chọn phân xử những bất đồng của mình thông qua hòa giải.
kết thúc
Nhân viên bán hàng đã chốt được giao dịch bằng cách đề nghị mức giảm giá không thể cưỡng lại với khách hàng đang do dự.
thảo luận
Tôi đã thảo luận về những lo ngại sức khỏe của mình với bác sĩ.
tranh luận
Các cư dân tập trung tại trung tâm cộng đồng để thảo luận về các kế hoạch phát triển mới cho khu phố.
biện minh
Trong bài nghiên cứu của mình, tác giả đã làm việc để biện minh cho các kết luận của mình bằng cách trình bày bằng chứng mạnh mẽ và lập luận logic.
lý luận
Họ lý luận rằng sự thành công của dự án phụ thuộc vào giao tiếp rõ ràng và hợp tác.
giải thích
Trong buổi họp báo, chính trị gia đã cố gắng giải thích tuyên bố gây tranh cãi, đưa ra lý do để biện minh cho sự hiểu lầm không mong muốn.
giải thích
Bạn có thể giải thích sự chênh lệch trong báo cáo chi tiêu của bạn không?
hợp lý hóa
Sau khi mua một món đồ xa xỉ, cô ấy đã cố gắng hợp lý hóa chi phí bằng cách thuyết phục bản thân rằng đó là một cơ hội hiếm có.
thảo luận kỹ lưỡng
Họ đã dành thời gian thảo luận kỹ lưỡng các lựa chọn có sẵn của mình.
thảo luận kỹ lưỡng
Họ đã thảo luận đề xuất trong nhiều giờ để đảm bảo mọi người đều hiểu rõ.