Từ vựng trình độ B2 - Văn Học và Đọc Sách
Học từ vựng tiếng Pháp về sách, tác giả, thể loại, phong cách, nhân vật và kỹ thuật kể chuyện, đồng thời phân tích văn bản, tác phẩm và trải nghiệm đọc chính xác hơn.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
forme de comédie qui traite de sujets sérieux ou tabous de manière provocante

khiếu hài đen, hài kịch đen
Anh ấy xuất sắc trong nghệ thuật hài kịch đen.
d'une sentimentalité excessive et artificielle (œuvres, comportements)

sến súa, ướt át
Tránh các đoạn hội thoại sến súa trong kịch bản của bạn.
texte littéraire court racontant une histoire complète avec peu de personnages et un nombre limité d'événements

truyện ngắn, tiểu thuyết ngắn
Anh ấy thường xuyên xuất bản nouvelle trên các tạp chí văn học.
ensemble des événements et actions qui forment l'histoire d'un livre, d'une pièce ou d'un film

cốt truyện, tình tiết
Cốt truyện của vở kịch đầy kịch tính.
ensemble de phrases liées entre elles formant une unité de sens dans un texte
écrit à la main plutôt qu'imprimé ou dactylographié

viết tay, chép tay
Anh ấy thích đọc ghi chú viết tay hơn là tài liệu kỹ thuật số.
interprétation ou analyse d'un texte, d'un document ou d'une situation

diễn giải, phân tích
Mỗi nhà sử học đề xuất cách diễn giải riêng của mình về các sự kiện.
lire de nouveau un texte pour le vérifier, le corriger ou mieux le comprendre

đọc lại, xem lại
Nhà báo đọc lại bài viết của mình trước khi xuất bản.
examiner rapidement des yeux sans approfondir

lướt qua, xem lướt
Anh ấy lướt qua các trang mà không thực sự đọc.
regarder rapidement un livre ou un magazine en tournant les pages sans tout lire

lật trang, xem lướt
Tôi lật qua tờ báo mà không đọc chi tiết.
écrire un texte de manière structurée ou officielle

soạn thảo, viết
Chúng tôi soạn thảo một bài báo khoa học cho tạp chí.
préparer un texte ou un livre pour la publication

biên tập, chuẩn bị xuất bản
Anh ấy thích chỉnh sửa các bài viết của mình trước khi gửi chúng.
présenter de manière concise les points principaux d'un texte, d'un discours ou d'un événement

tóm tắt, tổng kết
Giáo viên tóm tắt những điểm chính của bài học.
expliquer ou donner le sens d'un texte, d'un événement ou d'une situation

giải thích
Giáo viên giải thích bài thơ cho lớp học.
qui fait ressentir une forte émotion, souvent de tristesse

cảm động, xúc động
Bài diễn văn rất cảm động đối với mọi người.
qui fournit des informations, des connaissances ou des enseignements utiles

có tính hướng dẫn, mang tính giáo dục
Hội nghị rất bổ ích cho tất cả người tham gia.
qui n'existe pas dans la réalité, inventé ou imaginaire

hư cấu, tưởng tượng
Câu chuyện dựa trên các sự kiện hư cấu.
qui représente la réalité telle qu'elle est, sans idéalisation

thực tế, hiện thực
Cô ấy có cái nhìn thực tế về tình huống.
ensemble de lettres échangées entre des personnes ou communication écrite entre elles

thư từ trao đổi, sự trao đổi thư từ
Cô ấy đã tìm thấy thư từ của bà mình.
lien logique entre des éléments

tính mạch lạc, mối liên kết logic
