Trình độ B2 - Tài liệu và tệp đính kèm
Học từ vựng tiếng Đức về tài liệu, tệp, biểu mẫu, tệp đính kèm và tài liệu viết. Những từ trình độ B2 này giúp bạn hiểu rõ hơn giao tiếp chuyên nghiệp và trang trọng, đồng thời gọi tên chính xác các loại tài liệu khác nhau.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Ein zusätzlicher Teil am Ende eines Dokuments oder Buches, der ergänzende Informationen enthält

phụ lục, phần phụ
Hồ sơ ứng tuyển có một phụ lục mười trang.
Ein offizielles Dokument als Nachweis

chứng chỉ, giấy chứng nhận
Anh ấy đã làm mất chứng chỉ.
Gesammelte Dokumente zu einer Person oder Sache

hồ sơ, tài liệu
Hồ sơ của cô ấy đã hoàn tất.
Ein Dokument, das einer Nachricht beigefügt ist

tệp đính kèm, phụ lục
Email có một tệp đính kèm với hợp đồng.
Das Thema eines Briefes oder einer E-Mail

chủ đề, đề tài
Trong tiêu đề có ghi: "Thông tin quan trọng".
Die erste Seite eines Dokuments

trang bìa, trang đầu tiên
Trang bìa trông rất chuyên nghiệp.
Daten oder Informationen durch einen Algorithmus in eine unlesbare Form umwandeln, um sie vor unbefugtem Zugriff zu schützen

mã hóa, mã hóa dữ liệu
Ổ cứng đã được mã hóa bằng AES-256.
Eine erste Version eines Textes oder Dokuments

bản nháp, phiên bản sơ bộ
Bản nháp sẽ được sửa đổi sau này.
Ein genaues Abbild von etwas

bản sao, bản copy
Bản sao tốt như bản gốc.
Ein offizielles Dokument über das Strafregister einer Person

giấy chứng nhận lý lịch tư pháp, giấy chứng nhận hạnh kiểm tốt
Nhiều nhà tuyển dụng yêu cầu giấy chứng nhận lý lịch tư pháp.
Eine kurze Notiz oder Bemerkung zu einem Dokument

ghi chú, chú thích
Vui lòng ghi một ghi chú vào lịch.
Eine gefälschte Kopie oder ein Betrug

sự làm giả, hành vi giả mạo
Hàng giả có thể bị trừng phạt theo pháp luật.
Ein vorgedrucktes Formular zum Ausfüllen

mẫu in sẵn, biểu mẫu in
Tôi đã tải xuống mẫu đơn in sẵn từ internet.
Eine Kopie eines Dokuments, meist zum Nachweis

bản sao, bản sao chép
Vui lòng gửi cho tôi bản sao qua email.
Eine Kopie eines Dokuments, meist zum Nachweis

bản sao, bản sao chép
Vui lòng gửi cho tôi bản sao qua email.
Ein Ordner zum Sammeln von Dokumenten

bìa hồ sơ, tập tài liệu
Vui lòng đặt các tài liệu vào bìa hồ sơ.
Ein System zur geordneten Aufbewahrung von Dokumenten oder Dateien

sắp xếp hồ sơ, lưu trữ
Tôi vẫn phải làm việc lưu trữ của tháng trước.
