Chứng chỉ Goethe B1 - Nguồn gốc và xã hội
Học từ vựng tiếng Đức về nguồn gốc, quốc tịch, cộng đồng, di cư và sự thuộc về xã hội, và nói ở trình độ B1 về xuất thân cá nhân và cuộc sống chung của các nhóm khác nhau.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Der Ort oder die Familie, aus der jemand oder etwas stammt

nguồn gốc, xuất xứ
Nguồn gốc của truyền thống này là cổ xưa.
Von einem Ort kommen

đến từ, xuất phát từ
Gia đình bạn đến từ đâu?
Ein Land oder eine Nation betreffend

quốc gia
Anh ấy là một anh hùng quốc gia.
Bezieht sich auf den Austausch oder die Verbindung zwischen Kulturen

liên văn hóa, giữa các nền văn hóa
Giao tiếp liên văn hóa quan trọng trong thế giới toàn cầu.
Der Prozess, bei dem Menschen oder Tiere ihren Lebensraum in ein anderes Gebiet verlegen

di cư, di chuyển
Cô ấy nghiên cứu lịch sử của di cư con người.
Eine Person, die ihren Wohnort in ein anderes Land oder eine andere Region wechselt

người di cư, người nhập cư
Thành phố hỗ trợ người di cư trong việc hòa nhập.
Der Prozess, bei dem sich Individuen oder Gruppen in eine größere Gemeinschaft einfügen und gleichberechtigt teilhaben

hội nhập, hòa nhập
Tích hợp phần mềm mới vào các hệ thống hiện có mất hàng tuần.
Kinder oder Jugendliche so begleiten, dass sie gute Werte und Verhalten lernen

giáo dục, nuôi dạy
Giáo viên giúp giáo dục trẻ em.
Förderung und Anleitung bei der Entwicklung von Kindern oder Menschen

giáo dục, sự dạy dỗ
Ở trường, trẻ em học kiến thức cũng như giáo dục.
Mit Eigenschaften oder Verhalten, das zum Menschen gehört oder für Menschen typisch ist

con người, nhân tính
Ngôn ngữ con người phân biệt chúng ta với động vật.
Geordnete Reihe von Buchstaben einer Sprache

bảng chữ cái, dãy chữ cái có thứ tự
Trong bảng chữ cái, chữ "A" đứng ở đầu.
