eine Frau, die in einem Betrieb, einer Firma oder einer Organisation arbeitet
ein Mann, der körperliche oder praktische Arbeit in einem Betrieb, einer Fabrik oder auf einer Baustelle macht
Eine Person, die kurzfristig zur Unterstützung in einem Betrieb arbeitet

công nhân tạm thời, nhân viên thay thế
Nhân viên tạm thời đã làm tốt công việc của mình.
Eine person, die in einem beruf ausgebildet wird

người học việc, thợ học việc
Người học việc nhận được hợp đồng cho việc đào tạo.
Eine Person, die praktische Erfahrungen in einem Beruf sammelt

thực tập sinh, người tập sự
Trong thời gian thực tập, thực tập sinh tích lũy được kinh nghiệm chuyên môn quan trọng.
Person, die einen Kurs leitet

người hướng dẫn khóa học, giảng viên
Một người hướng dẫn tốt sẽ thúc đẩy người tham gia.
Lehrende Person mit höchstem akademischem Titel an einer Universität

giáo sư
Giáo sư đang viết một cuốn sách mới.
Jemand, der forscht und neues Wissen entdeckt

nhà khoa học, nhà nghiên cứu
Nhà khoa học đang viết một bài báo về nghiên cứu của mình.
Leiter einer Schule oder Firma

giám đốc, quản lý
Giám đốc làm việc trong văn phòng.
Jemand, der eine Firma gründet oder leitet

doanh nhân, người khởi nghiệp
Doanh nhân đã tuyển dụng mười nhân viên mới.
Eine Person, die Gebäude entwirft und plant

kiến trúc sư, người thiết kế
Kiến trúc sư đã cho chúng tôi xem các bản vẽ xây dựng.
Eine Person, die in Technik, Bau oder Maschinen arbeitet und technische Probleme löst

kỹ sư, kỹ sư
Các kỹ sư cần có kiến thức toán học tốt.
Person, die Maschinen oder Fahrzeuge repariert

thợ máy, thợ sửa chữa
Nhiều thợ máy mặc đồng phục màu xanh lam.
Eine Firma oder Person, die Produkte oder Waren produziert

nhà sản xuất, nhà chế tạo
Nhà sản xuất ngày nay chú ý đến tính thân thiện với môi trường.
Jemand, der Waren verkauft

thương nhân, người bán hàng
Người bán hàng có nhiều khách hàng thường xuyên.
Jemand, der etwas kauft

người mua, khách hàng
Người bán và người mua đã ký hợp đồng.
Eine Person, die andere vertritt oder für sie spricht, oft in beruflichen oder politischen Zusammenhängen

đại diện, người đại diện
Một đại diện thường nói thay cho một nhóm.
Jemand, der viel Wissen und Erfahrung in einem bestimmten Bereich hat

chuyên gia
Chuyên gia tư vấn cho khách hàng một cách thành thạo.
Jemand, der etwas sehr gut kann und damit meist seinen Lebensunterhalt verdient

chuyên nghiệp, chuyên gia
Chuyên gia tập luyện vài giờ mỗi ngày.
Eine Person, die beruflich oder privat Speisen zubereitet

đầu bếp, bếp trưởng
Đầu bếp làm việc trong một nhà hàng.
Ein Mann, der in einem Restaurant Gäste bedient

bồi bàn, người phục vụ nhà hàng
Mỗi người phục vụ trong quán cà phê này đều mỉm cười.
Eine Person, die Gäste in einem Lokal oder Haus betreut

chủ nhà, chủ quán
Các vị khách đã khen ngợi chủ nhà vì dịch vụ tốt của anh ấy.
Personen, die im Service arbeiten und Kunden bedienen oder betreuen
Eine Person, die kranke, alte oder pflegebedürftige Menschen betreut und versorgt

y tá, người chăm sóc
Người chăm sóc nói chuyện thân thiện với người già.
Eine Person, die Menschen in schwierigen Lebenslagen unterstützt

nhân viên xã hội, công tác viên xã hội
Nhân viên xã hội biết nhiều dịch vụ hỗ trợ.
Jemand, der auf dem Land Landwirtschaft betreibt

nông dân, người làm nông
Nông dân làm việc trên nông trại.
Eine Person, die für eine Stelle, Wahl oder Position vorgeschlagen oder angemeldet is

ứng viên, ứng viên
Ứng viên đã trả lời tất cả các câu hỏi một cách rõ ràng.
