Gesammelte schriftliche Werke, besonders künstlerische Texte

văn học, tác phẩm văn học
Văn học bao gồm tiểu thuyết và thơ.
Eine Person, die Bücher, Artikel oder Texte schreibt

tác giả, nhà văn
Tác giả đã viết rất nhiều về lịch sử.
Eine Person, die Bücher, Geschichten oder Texte professionell schreibt

nhà văn, tác giả
Nhà văn đã giành được một giải thưởng văn học quan trọng.
Person, die etwas liest

độc giả
Một độc giả tốt đọc nhanh và chính xác.
Ein Geschäft, in dem Bücher verkauft werden

hiệu sách, cửa hàng sách
Hiệu sách nằm ngay trong trung tâm thành phố.
Buch mit vielen Wörtern und ihren Bedeutungen

từ điển, từ vựng
Từ điển được làm cho người học tiếng Đức.
Buch oder Nachschlagewerk mit vielen Informationen zu verschiedenen Themen

bách khoa toàn thư, từ điển bách khoa
Cô ấy sử dụng từ điển để học hỏi thêm.
Eine lange erzählende Geschichte in Buchform, oft mit vielen Figuren und einer komplexen Handlung

tiểu thuyết, sách
Tiểu thuyết đã được dịch sang nhiều ngôn ngữ.
Ein schriftlicher oder mündlicher Bericht, der eine Geschichte oder ein Ereignis erzählt

truyện kể, câu chuyện
Câu chuyện đã được nhiều thính giả nghe một cách thích thú.
Eine kurze, oft wundersame oder fantastische Erzählung, die meistens mündlich überliefert wird und Kindern erzählt wird

truyện cổ tích, câu chuyện thần tiên
Câu chuyện cổ tích đóng một vai trò quan trọng trong văn hóa.
Ein kurzer Text in Versform, oft mit Reimen

bài thơ, thơ
Anh ấy đọc một bài thơ mỗi tối.
Eine regelmäßig erscheinende Zeitschrift mit Artikeln, Bildern und Berichten zu verschiedenen Themen

tạp chí, tập san
Tạp chí mới nằm trong phòng khách.
Teil eines Buchs oder Textes mit eigener Überschrift

chương, phần
Chương cuối cùng tóm tắt mọi thứ.
Eine horizontale Reihe von Wörtern oder Text in einem Dokument oder Buch

dòng, hàng
Anh ấy nghỉ giải lao sau mỗi dòng.
Etwas Begonnenes weiterführen oder wiederaufnehmen

tiếp tục, nối lại
Tác giả tiếp tục câu chuyện trong cuốn sách tiếp theo.
Der nächste Teil einer Sache, die bereits begonnen wurde

sự tiếp tục, phần tiếp theo
Việc tiếp tục các cuộc đàm phán được lên kế hoạch cho ngày mai.
