Chứng chỉ Goethe B1 - Kinh nghiệm và suy nghĩ
Học từ vựng tiếng Đức về trải nghiệm, ký ức, suy nghĩ, sự cân nhắc và hiểu biết cá nhân, và diễn đạt chính xác hơn ở trình độ B1 những gì bạn đã trải qua, hiểu hoặc cân nhắc.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Etwas, das im Kopf gedacht oder überlegt wird

suy nghĩ, ý tưởng
Suy nghĩ của anh ấy rất sáng tạo.
Eine plötzliche Idee oder ein Gedanke

ý tưởng, cảm hứng
Bạn có một ý tưởng bất ngờ mới không?
Spontan in den Sinn kommen

nảy ra trong đầu, chợt nghĩ ra
Anh ấy chợt nghĩ ra một ý tưởng.
Etwas für wahrscheinlich halten, ohne sichere Beweise zu haben

nghi ngờ, cho rằng
Người ta nghi ngờ có một lỗi kỹ thuật.
Sich nach jemandem oder etwas sehnen, das nicht da ist

nhớ, thương nhớ
Anh ấy nhớ trường cũ của mình.
Eine besondere Fähigkeit oder Begabung für etwas

tài năng, năng khiếu
Tài năng thể hiện từ sớm.
Eine typische Art und Weise, wie etwas gestaltet oder ausgedrückt wird

phong cách, cách thức
Phong cách này là điển hình của những năm 80.
Eine langjährige Gewohnheit oder ein Brauch in einer Gemeinschaft

truyền thống, phong tục
Gia đình chúng tôi có nhiều truyền thống đẹp.
Auf überlieferten Bräuchen, Werten oder Lebensweisen beruht

truyền thống, theo lệ thường
Buổi lễ được tiến hành theo cách truyền thống.