nghiêng về
Bằng chứng mới dường như nghiêng về lý thuyết của bên công tố.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về sự ưu tiên, nghĩa vụ và sự cho phép, như "taboo", "licitly", v.v., cần thiết cho kỳ thi TOEFL.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
nghiêng về
Bằng chứng mới dường như nghiêng về lý thuyết của bên công tố.
bắt buộc
Luật mới bắt buộc mức lương tối thiểu cho công nhân ở tất cả các ngành.
quy định
Hợp đồng thuê nhà quy định rằng không được phép nuôi thú cưng trong căn hộ.
sự ủy quyền
Ngân hàng từ chối ủy quyền cho giao dịch lớn.
sự quyết định
Chính sách của công ty cho phép người giám sát có quyền quyết định phê duyệt hoặc từ chối yêu cầu nghỉ phép.
sự miễn trừ
Nhà thờ đã cấp cho cô một sự miễn trừ để kết hôn bất chấp các hạn chế tôn giáo.
mệnh lệnh
Sếp đã ra lệnh cho tất cả nhân viên phải tham dự buổi đào tạo bắt buộc.
khuynh hướng
Xu hướng chính trị của anh ấy rõ ràng trong các bài phát biểu vận động tranh cử.
điều kiện tiên quyết
Giấy chứng nhận tiêm chủng là điều kiện tiên quyết để nhập học.
khuynh hướng
Khuynh hướng giúp đỡ người khác của cô ấy đã khiến cô trở thành một nhân vật được yêu mến trong cộng đồng.
điều cấm kỵ
Nói về cái chết được coi là một điều cấm kỵ trong một số xã hội.
ràng buộc
Quyết định của tòa án là ràng buộc, có nghĩa là tất cả các bên liên quan phải tuân theo.
cưỡng chế
Hành vi cưỡng chế của cô ấy đối với nhân viên đã tạo ra một môi trường làm việc thù địch.
thuyết phục
Bộ phim tài liệu đã trình bày bằng chứng thuyết phục để hỗ trợ luận điểm trung tâm của nó.
(of a person) not subject to an obligation, duty, or liability that applies to others
cấp bách
Chuẩn bị đầy đủ là bắt buộc trước khi thực hiện một nhiệm vụ đầy thách thức.
hợp pháp
Thuốc chỉ có thể được bán hợp pháp khi được cơ quan y tế phê duyệt.
hợp pháp
Ngày lễ theo luật định là những ngày được luật pháp quy định khi các doanh nghiệp và tổ chức thường đóng cửa.
nghiêm ngặt
Chính phủ đã áp đặt các biện pháp nghiêm ngặt để kiểm soát sự lây lan của vi-rút.
bất hợp pháp
Bán hàng giả là bất hợp pháp và có thể dẫn đến hậu quả pháp lý.