Đánh Giá, Phán Đoán và Phê Bình - Hype và Khen ngợi
Ở đây, bạn sẽ tìm thấy tiếng lóng cho sự phấn khích và khen ngợi, nắm bắt cách mọi người thể hiện sự hào hứng, ngưỡng mộ và công nhận một cách thân thiện và nhiệt tình.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
extremely good, excellent, or highly enjoyable

tuyệt vời, ngon tuyệt
exceptionally good or impressive

ốm, tuyệt vời
Tác phẩm nghệ thuật anh ấy tạo ra thực sự đỉnh; nó rất độc đáo và sống động!
showing bold confidence or an assertive style

dữ dội, táo bạo
Với ánh nhìn dữ dội và sự hiện diện uy quyền, cô ấy khiến ngay cả những bộ trang phục đơn giản nhất trông thật mạnh mẽ.
having an excellent quality

tuyệt vời, xuất sắc
Những con sóng tuyệt vời đã tạo nên một ngày khó quên ở bãi biển.
authentic, real, credible, or genuinely good

xác thực, đáng tin cậy
pleasant, excellent, or highly enjoyable

dễ chịu, tuyệt vời
used to express amazement, admiration, or excitement

Chà!, Tuyệt vời!
perfect, flawless, or immaculately done

hoàn hảo, tuyệt vời
extremely impressive or exciting

tuyệt vời, ấn tượng
Bữa tiệc tối qua thật đỉnh; mọi người đều có khoảng thời gian tuyệt vời!
extremely impressive or enjoyable; often used for content, ideas, or trends that stand out

tuyệt vời, xuất sắc
used to describe something perfect, flawless, or highly impressive
to excel at doing something
high quality, stylish, or excellent

chất lượng cao, sang trọng
to perform extremely well in something, especially a test

xuất sắc, đạt điểm cao
Với sự chuẩn bị tập trung, ứng viên đã thể hiện xuất sắc trong buổi phỏng vấn và giành được vị trí.
used to describe something that is the best, exceptional, or impressive

tuyệt vời, ấn tượng
Bữa tiệc tối qua thật bùng nổ, tôi đã có khoảng thời gian tuyệt vời.
extremely stylish, impressive, or high quality; used to show strong approval

tuyệt vời, ấn tượng
Quán cà phê mới trong thị trấn thật tuyệt vời, cả đồ ăn lẫn không khí.
a person, event, or idea that fascinates or occupies someone's thoughts frequently, often unexpectedly or obsessively

Đế chế La Mã, Đế chế Rome
highly enjoyable, entertaining, or excellent

tuyệt vời, xuất sắc
to praise, hype, or boost someone's confidence

khen ngợi, động viên
to excessively hype, praise, or compliment someone, often to the point of annoyance

khen ngợi quá mức, tán dương thái quá
used to express admiration or praise for someone performing impressively

Chà!, Ôi trời ơi!
used to express that something conveys a specific attitude, feeling, or impression
excellent, impressive, or of high quality

xuất sắc, ấn tượng
a person who shows boldness, fearlessness, or indifference to others' opinions

một người dũng cảm, một người bất chấp
Không ai có thể lay chuyển sự tự tin lửng mật của anh ta.
| Đánh Giá, Phán Đoán và Phê Bình | |||
|---|---|---|---|
| Hype và Khen ngợi | Bằng Cấp và Tăng Cường | Khẳng định | Lăng Mạ Cá Nhân |
| Sự Xúc Phạm Hành Vi | Phán Quyết và Phê Bình | Cuộc gọi Internet | Phản Ứng và Phóng Đại |
| Châm Biếm và Mỉa Mai | |||
