Tiếng lóng Anh cho những lời xúc phạm hành vi
Ở đây, bạn sẽ tìm thấy tiếng lóng nhắm vào hành vi, làm nổi bật các thuật ngữ được sử dụng để chỉ trích hành động, thói quen hoặc thái độ một cách thông thường hoặc hài hước.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
người hay khóc nhè
Anh ta thật là một kẻ hay khóc nhè khi mọi việc không diễn ra theo ý mình.
nhàn rỗi
Anh ấy cứ tranh cãi trực tuyến như một người thất nghiệp.
CEO ghế bành
Mạng xã hội đầy rẫy những CEO ghế bành bình luận về các startup.
thái quá
Ngừng extra và chỉ cần bình tĩnh lại.
nữ hoàng phim truyền hình
Ngừng hành động như một drama queen và bình tĩnh lại.
bám víu
Đứa trẻ bám víu và từ chối buông tay mẹ ở nhà trẻ.
kịch tính
Nhóm trò chuyện đó đầy những người drama.
Người nhắn tin nhàm chán
Tôi đã ngừng nhắn tin cho cô ấy vì cô ấy là một người nhắn tin nhàm chán.
độc hại
Hành vi độc hại của anh ấy ảnh hưởng đến mọi người xung quanh.
kẻ thao túng
Anh ta bị gán mác là kẻ thao túng vì liên tục phủ nhận sai lầm của mình.
kẻ phản bội
Mọi người đều tránh con rắn tại bữa tiệc.
đáng ngờ
Quá khứ mờ ám của cô ấy bao gồm một loạt các giao dịch tài chính đáng ngờ.
kẻ ghét
Những kẻ ghét bỏ luôn tìm thấy điều gì đó để phàn nàn.
lãnh chúa biên giới
Cô ấy đảo mắt trước edgelord đang xăm hình đầu lâu khắp nơi.
không đáng tin
Thái độ không đáng tin cậy của cô ấy khiến đội khó tin tưởng giao những nhiệm vụ quan trọng.
một người dũng cảm
Con lửng mật ong đó đã tiến hành dự án bất chấp những lời chỉ trích.
Ngồi xuống và bình tĩnh đi
Anh ấy cố gắng thuyết giảng tôi, nên tôi bảo anh ấy ngồi xuống.
Khoe khoang kỳ lạ
Anh ấy sở hữu 50 loại máy bấm ghim khác nhau; khoe khoang kỳ lạ, nhưng được.