Đánh giá, Nhận xét và Phê bình - Lăng Mạ Cá Nhân
Ở đây bạn sẽ tìm thấy tiếng lóng cho những lời xúc phạm cá nhân, nắm bắt những cách thông thường, hài hước hoặc châm biếm mà mọi người hạ thấp người khác.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
a person who is easily manipulated or used, often due to low intelligence or self-esteem

kẻ ngốc dễ bị thao túng và lợi dụng, người dễ bị người khác sai khiến
a person who tries to be like someone else or adopts a style, status, or identity they are not

người cố bắt chước để giống người khác, kẻ giả làm thứ mình không phải
a person regarded as despicable, lazy, or worthless

kẻ lười biếng và vô dụng, loại ăn bám đáng khinh
someone whose sexual behavior or interests are seen as inappropriate or creepy

kẻ biến thái và đáng sợ, người có hành vi tình dục không phù hợp
an unpleasant or disturbing person whose behavior makes others uncomfortable

kẻ đáng ghét và khiến người khác rợn người, người có hành vi khiến người khác khó chịu
a person regarded as overly sensitive, fragile, or easily offended

người quá nhạy cảm và dễ bị xúc phạm, người dễ tự ái vì chuyện nhỏ
an underachieving son of a wealthy or prominent family, seen as living off privilege without success

cậu con trai bất tài của gia đình giàu có hoặc nổi tiếng, con trai sống dựa vào đặc quyền gia đình mà không có thành công riêng
someone who switches behavior or can't be trusted

kẻ hai mặt và không đáng tin, người thay đổi thái độ theo lợi ích của mình
extremely unpleasant, vile, or morally repugnant in character or behavior

cực kỳ đê tiện và đáng khinh, ghê tởm về mặt đạo đức
not seeming real, natural, or genuine

giả tạo và thiếu tự nhiên, không chân thật
a man excessively submissive, deferential, or eager to please women, often to his own detriment

đàn ông quá luỵ để làm hài lòng phụ nữ, đàn ông quá khao khát được phụ nữ công nhận
a person who seeks favor through excessive flattery or servile behavior

kẻ nịnh bợ, người tâng bốc quá mức để lấy lòng
a person who is too frightened to do something risky or difficult

người nhát gan và thiếu tự tin, người khó đưa ra quyết định dứt khoát
a sharp, clever, or cutting insult

lời xúc phạm sắc bén và thông minh, câu đáp cay độc
to insult, disrespect, or criticize someone

xúc phạm hoặc thiếu tôn trọng ai đó, chê bai ai đó một cách khinh miệt
awakened to a supposed truth or reality, often used in right-wing or anti-mainstream contexts

cho rằng mình đã nhận ra một sự thật bị che giấu, bác bỏ quan điểm chính thống vì cho là sai lệch
unaware or accepting of mainstream narratives; metaphorically "still in the matrix"

không nhận ra cái gọi là sự thật và chấp nhận quan điểm chính thống, vẫn tin theo quan điểm phổ biến
| Đánh giá, Nhận xét và Phê bình | |||
|---|---|---|---|
| Hype và Khen ngợi | Bằng Cấp và Tăng Cường | Khẳng định | Lăng Mạ Cá Nhân |
| Sự Xúc Phạm Hành Vi | Phán Quyết và Phê Bình | Cuộc gọi Internet | Phản Ứng và Phóng Đại |
| Châm Biếm và Mỉa Mai | |||