Đánh Giá, Phán Đoán và Phê Bình - Lăng Mạ Cá Nhân
Ở đây bạn sẽ tìm thấy tiếng lóng cho những lời xúc phạm cá nhân, nắm bắt những cách thông thường, hài hước hoặc châm biếm mà mọi người hạ thấp người khác.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
a person who is easily manipulated or used, often due to low intelligence or self-esteem

kẻ ngốc, con rối
Cái công cụ đó còn không nhận ra mình đang bị lợi dụng.
a person who tries to be like someone else or adopts a style, status, or identity they are not

kẻ bắt chước, người thích làm ra vẻ
Chỉ có một kẻ học đòi mới dám tự nhận là chuyên gia mà không có kinh nghiệm.
a person regarded as despicable, lazy, or worthless

kẻ lười biếng, kẻ vô công rồi nghề
Chủ nhà là một kẻ vô dụng thực sự khi bỏ qua việc sửa chữa.
someone whose sexual behavior or interests are seen as inappropriate or creepy

kẻ biến thái, kẻ dâm ô
Bọn trẻ tránh xa kẻ đồi bại đang lảng vảng quanh công viên.
a person whose behavior is disturbing or makes others uncomfortable

một kẻ đáng sợ, một người gây khó chịu
Cô ấy cảm thấy bất an khi đi ngang qua kẻ kỳ quặc thường lảng vảng gần trạm xe buýt mỗi đêm.
a person regarded as overly sensitive, fragile, or easily offended

bông tuyết, người dễ tổn thương
Chính trị gia đã chế nhạo các đối thủ của mình là những bông tuyết.
an underachieving son of a wealthy or prominent family, seen as living off privilege without success

con trai thất bại, người thừa kế bất tài
Đứa con thất bại của chính trị gia tiếp tục làm gia đình xấu hổ.
someone who switches behavior or can't be trusted

kẻ phản bội, tắc kè hoa
Căn phòng ban ngày đó đã đổi phe ngay khi mọi thứ trở nên khó khăn.
extremely unpleasant, vile, or morally repugnant in character or behavior

đê tiện, hèn hạ
Cô ấy tránh giao dịch với ông chủ nhà bẩn thỉu, người từ chối sửa bất cứ thứ gì.
not seeming real, natural, or genuine

giả tạo, không tự nhiên
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi nhựa khiến mọi người nghe thấy đều cảm thấy không chân thành.
a man excessively submissive, deferential, or eager to please women, often to his own detriment

một kẻ nịnh bợ, một kẻ xu nịnh
Simp đã đợi bên ngoài hàng giờ trong khi cô ấy phớt lờ anh ta.
a person who seeks favor through excessive flattery or servile behavior

kẻ nịnh hót, kẻ xu nịnh
Kẻ nịnh hót mang cà phê cho quản lý mỗi sáng.
someone who lacks confidence and struggles to make firm decisions

gà, nhát gan
Họ trêu chọc cô ấy là gà (nhát gan), nhưng cô ấy chỉ cười cho qua.
a sharp, clever, or cutting insult

câu chửi thâm thúy, lời xúc phạm sắc bén
Tweet đó là một lời xúc phạm sắc bén nhắm vào đối thủ của anh ta.
to insult, disrespect, or criticize someone

xúc phạm, thiếu tôn trọng
Rapper đã xúc phạm đối thủ của mình trong bài hát mới.
awakened to a supposed truth or reality, often used in right-wing or anti-mainstream contexts

tỉnh ngộ về sự thật, thức tỉnh với thực tế
Anh ta đã bị redpilled sau khi đọc các bài báo lịch sử thay thế.
unaware or accepting of mainstream narratives; metaphorically "still in the matrix"

không nhận thức được sự thật, vẫn còn trong ma trận
Các cử tri blue pilled thường mù quáng chạy theo các xu hướng phổ biến.
| Đánh Giá, Phán Đoán và Phê Bình | |||
|---|---|---|---|
| Hype và Khen ngợi | Bằng Cấp và Tăng Cường | Khẳng định | Lăng Mạ Cá Nhân |
| Sự Xúc Phạm Hành Vi | Phán Quyết và Phê Bình | Cuộc gọi Internet | Phản Ứng và Phóng Đại |
| Châm Biếm và Mỉa Mai | |||
