pattern

Đánh giá, Nhận xét và Phê bình - Lăng Mạ Cá Nhân

Ở đây bạn sẽ tìm thấy tiếng lóng cho những lời xúc phạm cá nhân, nắm bắt những cách thông thường, hài hước hoặc châm biếm mà mọi người hạ thấp người khác.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Evaluation, Judgment & Critique
tool
tool
[Danh từ]

a person who is easily manipulated or used, often due to low intelligence or self-esteem

kẻ ngốc dễ bị thao túng và lợi dụng, người dễ bị người khác sai khiến

kẻ ngốc dễ bị thao túng và lợi dụng, người dễ bị người khác sai khiến

Ex: Only a tool would fall for that obvious trick. 
wannabe
wannabe
[Danh từ]

a person who tries to be like someone else or adopts a style, status, or identity they are not

người cố bắt chước để giống người khác, kẻ giả làm thứ mình không phải

người cố bắt chước để giống người khác, kẻ giả làm thứ mình không phải

Ex: Only a wannabe would claim to be an expert without experience. 
bum
bum
[Danh từ]

a person regarded as despicable, lazy, or worthless

kẻ lười biếng và vô dụng, loại ăn bám đáng khinh

kẻ lười biếng và vô dụng, loại ăn bám đáng khinh

Ex: The landlord is a real bum for ignoring the repairs. 
perv
perv
[Danh từ]

someone whose sexual behavior or interests are seen as inappropriate or creepy

kẻ biến thái và đáng sợ, người có hành vi tình dục không phù hợp

kẻ biến thái và đáng sợ, người có hành vi tình dục không phù hợp

Ex: The kids avoided the perv hanging around the park. 
creep
creep
[Danh từ]

an unpleasant or disturbing person whose behavior makes others uncomfortable

kẻ đáng ghét và khiến người khác rợn người, người có hành vi khiến người khác khó chịu

kẻ đáng ghét và khiến người khác rợn người, người có hành vi khiến người khác khó chịu

Ex: Daniel realized the man following them was a creep. 
snowflake
snowflake
[Danh từ]

a person regarded as overly sensitive, fragile, or easily offended

người quá nhạy cảm và dễ bị xúc phạm, người dễ tự ái vì chuyện nhỏ

người quá nhạy cảm và dễ bị xúc phạm, người dễ tự ái vì chuyện nhỏ

Ex: The politician mocked his opponents as snowflakes. 
failson
failson
[Danh từ]

an underachieving son of a wealthy or prominent family, seen as living off privilege without success

cậu con trai bất tài của gia đình giàu có hoặc nổi tiếng, con trai sống dựa vào đặc quyền gia đình mà không có thành công riêng

cậu con trai bất tài của gia đình giàu có hoặc nổi tiếng, con trai sống dựa vào đặc quyền gia đình mà không có thành công riêng

Ex: The politician's failson keeps embarrassing the family. 
dayroom
dayroom
[Danh từ]

someone who switches behavior or can't be trusted

kẻ hai mặt và không đáng tin, người thay đổi thái độ theo lợi ích của mình

kẻ hai mặt và không đáng tin, người thay đổi thái độ theo lợi ích của mình

Ex: That dayroom switched sides as soon as things got tough. 
scummy
scummy
[Tính từ]

extremely unpleasant, vile, or morally repugnant in character or behavior

cực kỳ đê tiện và đáng khinh, ghê tởm về mặt đạo đức

cực kỳ đê tiện và đáng khinh, ghê tởm về mặt đạo đức

Ex: She avoided dealing with the scummy landlord who refused to fix anything. 
plastic
plastic
[Tính từ]

not seeming real, natural, or genuine

giả tạo và thiếu tự nhiên, không chân thật

giả tạo và thiếu tự nhiên, không chân thật

Ex: The actor's plastic personality made it hard to take him seriously off-screen. 
simp
simp
[Danh từ]

a man excessively submissive, deferential, or eager to please women, often to his own detriment

đàn ông quá luỵ để làm hài lòng phụ nữ, đàn ông quá khao khát được phụ nữ công nhận

đàn ông quá luỵ để làm hài lòng phụ nữ, đàn ông quá khao khát được phụ nữ công nhận

Ex: The simp waited outside for hours while she ignored him. 
brown noser
brown noser
[Danh từ]

a person who seeks favor through excessive flattery or servile behavior

kẻ nịnh bợ, người tâng bốc quá mức để lấy lòng

kẻ nịnh bợ, người tâng bốc quá mức để lấy lòng

Ex: The brown-noser brought coffee for the manager every morning. 
chicken
chicken
[Danh từ]

a person who is too frightened to do something risky or difficult

người nhát gan và thiếu tự tin, người khó đưa ra quyết định dứt khoát

người nhát gan và thiếu tự tin, người khó đưa ra quyết định dứt khoát

Ex: She felt like a chicken for backing out at the last minute. 
sick burn
sick burn
[Danh từ]

a sharp, clever, or cutting insult

lời xúc phạm sắc bén và thông minh, câu đáp cay độc

lời xúc phạm sắc bén và thông minh, câu đáp cay độc

Ex: The tweet was a sick burn aimed at his rival. 
to diss
to diss
[Động từ]

to insult, disrespect, or criticize someone

xúc phạm hoặc thiếu tôn trọng ai đó, chê bai ai đó một cách khinh miệt

xúc phạm hoặc thiếu tôn trọng ai đó, chê bai ai đó một cách khinh miệt

Ex: The rapper dissed his rival in the new track. 
red pilled
red pilled
[Tính từ]

awakened to a supposed truth or reality, often used in right-wing or anti-mainstream contexts

cho rằng mình đã nhận ra một sự thật bị che giấu, bác bỏ quan điểm chính thống vì cho là sai lệch

cho rằng mình đã nhận ra một sự thật bị che giấu, bác bỏ quan điểm chính thống vì cho là sai lệch

Ex: He was redpilled after reading alternative history articles. 
blue pilled
blue pilled
[Tính từ]

unaware or accepting of mainstream narratives; metaphorically "still in the matrix"

không nhận ra cái gọi là sự thật và chấp nhận quan điểm chính thống, vẫn tin theo quan điểm phổ biến

không nhận ra cái gọi là sự thật và chấp nhận quan điểm chính thống, vẫn tin theo quan điểm phổ biến

Ex: Blue pilled voters often follow popular trends blindly. 
LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek