Tiếng lóng tiếng Anh cho nội dung Internet

Ở đây bạn sẽ tìm thấy tiếng lóng cho nội dung Internet, bao gồm meme, video, bài đăng và các phương tiện khác được chia sẻ trực tuyến.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Giải Trí, Truyền Thông và Văn Hóa Số
nakie [Danh từ]
اجرا کردن

ảnh tự chụp khỏa thân

Ex:

Một số người cảm thấy tự tin khi chia sẻ ảnh khỏa thân với bạn đời của họ.

chibi [Danh từ]
اجرا کردن

chibi

Ex:

Phiên bản chibi của anh hùng trông thật đáng yêu trong truyện tranh.

copypasta [Danh từ]
اجرا کردن

copypasta

Ex:

Bài diễn văn lố bịch đó đã trở thành một copypasta phổ biến chỉ sau một đêm.

اجرا کردن

a state caused by spending too much time online, making the real world feel as chaotic or strange as the internet

Ex:
lore [Danh từ]
اجرا کردن

lore

Ex: Fans love uncovering the lore behind obscure characters .

Người hâm mộ thích khám phá lore đằng sau các nhân vật ít được biết đến.

اجرا کردن

to quickly gain popularity or go viral

Ex: Her post caught fire after a celebrity shared it .
to blow up [Động từ]
اجرا کردن

trở nên lan truyền

Ex: That meme blew up so fast , I saw it on every platform within hours .

Meme đó bùng nổ nhanh đến mức tôi đã thấy nó trên mọi nền tảng chỉ trong vài giờ.

baity [Tính từ]
اجرا کردن

gây chú ý

Ex:

Đoạn giới thiệu trông thực sự giật gân, nhưng bộ phim không đáp ứng được kỳ vọng.

rage-bait [Danh từ]
اجرا کردن

mồi cơn giận

Ex:

Cô ấy đã mắc phải rage-bait và kết thúc bằng việc tranh cãi cả đêm.

inspo [Danh từ]
اجرا کردن

cảm hứng

Ex:

Những bức ảnh du lịch của cô ấy đã cho tôi một nguồn cảm hứng nghiêm túc cho chuyến đi tiếp theo của tôi.

shelfie [Danh từ]
اجرا کردن

ảnh kệ sách

Ex:

Tôi thích lướt qua các shelfie của bạn để tìm cảm hứng đọc sách.

wefie [Danh từ]
اجرا کردن

ảnh tự sướng nhóm

Ex:

Tấm wefie đó của tất cả chúng tôi tại đám cưới đã ra rất tuyệt!

memeable [Tính từ]
اجرا کردن

dễ tạo meme

Ex:

Cảnh đó từ chương trình cực kỳ dễ tạo meme.