Tiếng lóng tiếng Anh cho truyền thông và phim ảnh

Ở đây bạn sẽ tìm thấy tiếng lóng cho phương tiện truyền thông và phim ảnh, nắm bắt các thuật ngữ liên quan đến phim, chương trình truyền hình và văn hóa đại chúng trong thế giới giải trí.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Giải Trí, Truyền Thông và Văn Hóa Số
Oscar bait [Danh từ]
اجرا کردن

phim nhắm đến giải Oscar

Ex:

Các nhà phê bình đã bác bỏ bộ phim như một tác phẩm nhắm đến giải Oscar.

اجرا کردن

chất độc phòng vé

Ex:

Một số ngôi sao từng là những bộ phim ăn khách nhưng giờ đây bị coi là chất độc phòng vé.

bingeable [Tính từ]
اجرا کردن

gây nghiện

Ex:

Phim sitcom thường bingeable hơn phim chính kịch.

tearjerker [Danh từ]
اجرا کردن

phim cảm động

Ex: I do n't want to watch another tearjerker tonight .

Tôi không muốn xem một bộ phim gây xúc động khác tối nay.

to cringe-watch [Động từ]
اجرا کردن

xem vì ngượng

Ex:

Cô ấy thích xem các video thất bại viral một cách ngượng ngùng.

flick [Danh từ]
اجرا کردن

phim

Ex: That horror flick gave me nightmares .

Phim kinh dị đó khiến tôi gặp ác mộng.

chick flick [Danh từ]
اجرا کردن

phim con gái

Ex: We had a chick flick marathon on Saturday .

Chúng tôi đã có một cuộc marathon phim con gái vào thứ Bảy.

chick lit [Danh từ]
اجرا کردن

văn học cho phụ nữ

Ex: The book is a classic example of chick lit , filled with romance and humor .

Cuốn sách là một ví dụ điển hình của văn học chick lit, đầy ắp tình yêu và sự hài hước.

romantasy [Danh từ]
اجرا کردن

romantasy

Ex:

Cô ấy thích đọc sách romantasy trước khi đi ngủ.

smut [Danh từ]
اجرا کردن

nội dung khiêu dâm

Ex: Some fanfiction is pure smut .

Một số fanfiction là porno thuần túy.

burn book [Danh từ]
اجرا کردن

sổ ghi chép tin đồn

Ex:

Cô ấy vô tình tìm thấy một cuốn sách bôi nhọ trong phòng thay đồ.

webtoon [Danh từ]
اجرا کردن

một truyện tranh kỹ thuật số được thiết kế để đọc theo chiều dọc trên màn hình

Ex:

Webtoon đó cập nhật mỗi thứ Năm.