mười một
Đồng hồ điểm mười một tiếng, báo hiệu sự bắt đầu của sự kiện.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 2B trong sách giáo trình English File Beginner, như "lớn", "năm mươi", "vườn", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
mười một
Đồng hồ điểm mười một tiếng, báo hiệu sự bắt đầu của sự kiện.
mười hai,số mười hai
Có mười hai giờ trên một chiếc đồng hồ tiêu chuẩn.
mười bốn
Có mười bốn chương trong cuốn tiểu thuyết tôi đang đọc.
mười lăm
Có mười lăm học sinh trong lớp của chúng tôi.
mười sáu
Có mười sáu ghế trong phòng họp.
mười bảy
Cô ấy không giỏi toán, vì vậy cô ấy nghĩ rằng mười hai cộng năm là mười sáu, trong khi thực tế là mười bảy.
mười tám
Độ tuổi uống rượu hợp pháp ở đất nước này là mười tám.
mười chín
Nhiệt độ bên ngoài là mười chín độ C.
hai mươi
Tôi có hai mươi quả táo, và tôi đang lên kế hoạch làm một chiếc bánh ngon với chúng.
hai mươi mốt
Độ tuổi uống rượu hợp pháp ở Hoa Kỳ là hai mươi mốt, cho phép thanh niên thưởng thức đồ uống có cồn.
hai mươi hai
Cô ấy đã sưu tầm hai mươi hai con tem khác nhau từ nhiều quốc gia trong chuyến du lịch của mình.
ba mươi
Cô ấy đã dành ba mươi phút chờ xe buýt.
ba mươi ba
Nhiệt độ hôm nay đạt ba mươi ba độ C, khiến nó trở thành ngày nóng nhất trong năm.
bốn mươi
Ông bà tôi đã kết hôn được hơn bốn mươi năm.
năm mươi
Công thức yêu cầu năm mươi gam đường để tạo ra sự cân bằng hoàn hảo của vị ngọt.
năm mươi lăm
Cô ấy đã tổ chức sinh nhật năm mươi lăm tuổi của mình với một bữa tiệc lớn có sự tham dự của bạn bè và gia đình.
sáu mươi
Giới hạn tốc độ trên con đường này là sáu mươi km/h.
sáu mươi sáu
Cô ấy đã sưu tầm sáu mươi sáu đồng xu độc đáo từ các quốc gia khác nhau trong những chuyến đi của mình.
bảy mươi
Cô ấy đã tổ chức sinh nhật bảy mươi tuổi của mình với một bữa tiệc lớn tại nhà hàng yêu thích.
bảy mươi bảy
Cô ấy ghi được bảy mươi bảy điểm trong trận bóng rổ, dẫn dắt đội của mình đến chiến thắng.
tám mươi
Cô ấy đã luyện tập piano tám mươi phút mỗi ngày để chuẩn bị cho buổi hòa nhạc.
tám mươi tám
Tòa nhà có tám mươi tám tầng, khiến nó trở thành một trong những tòa nhà chọc trời cao nhất thành phố.
chín mươi
Có chín mươi phút trong một trận bóng đá tiêu chuẩn, được chia thành hai hiệp.
chín mươi chín
Cô ấy có chín mươi chín lý do để biết ơn những người bạn và gia đình luôn ủng hộ mình.
trăm
Những tàn tích cổ đại đã hơn trăm năm tuổi, thu hút khách du lịch từ khắp nơi trên thế giới.
phòng ngủ
Trong nhà chúng tôi, phòng ngủ lớn hơn luôn được dành riêng cho chị gái tôi.
nhà bếp
Cô ấy đã nấu một bữa ăn ngon trong nhà bếp.
vườn
Anh ấy trồng nhiều loại thảo mộc và rau trong vườn của mình để tạo ra nguồn thực phẩm bền vững.