đen
Tóc anh ấy từng vàng, nhưng giờ đã đen.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 4B trong sách giáo trình English File Beginner, như "xanh lá cây", "cũ", "khó", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
đen
Tóc anh ấy từng vàng, nhưng giờ đã đen.
nâu
Đôi mắt anh ấy có màu nâu ấm áp, như sô cô la tan chảy.
hồng
Cô ấy sơn móng tay hồng để phù hợp với trang phục của mình, cảm thấy xinh đẹp và tự tin.
đỏ
Son môi của bạn tôi màu đỏ và làm nổi bật đôi môi của cô ấy.
vàng
Quả chuối có màu vàng và vị ngọt.
cũ
Bức tranh cũ mô tả một phong cảnh đẹp như tranh vẽ từ thời đã qua.
mới
Bản cập nhật phần mềm mới bao gồm một số tính năng sáng tạo chưa từng thấy trước đây.
nhanh
Anh ấy có phản ứng nhanh với các tình huống khẩn cấp.
chậm
Cô ấy có tốc độ học tập chậm nhưng không bao giờ bỏ cuộc.
đẹp
Hoàng hôn trên biển thực sự tuyệt đẹp.
xấu xí
Anh ấy đã vẽ một bức tranh xấu xí không giống bất cứ thứ gì có thể nhận ra.
rẻ
Cửa hàng bán quần áo thời trang nhưng rẻ.
đắt
Anh ấy đã mua một chiếc đồng hồ đắt tiền làm quà cho bố mình.
ngắn
Cô ấy mặc một chiếc áo có tay áo ngắn để giữ mát trong cái nóng mùa hè.
sạch
Cô ấy đã sử dụng một chiếc khăn sạch để lau những đồ đạc bụi bặm.
bẩn
Anh ấy đi đôi giày bẩn để lại những dấu chân lấm bùn trên sàn.
dễ dàng
Hiểu khái niệm đó rất dễ dàng; giáo viên đã giải thích rõ ràng.
khó
Học đi xe đạp mà không có bánh xe tập có thể khó khăn đối với trẻ nhỏ.
ngài
Anh ấy đã gọi diễn giả khách mời là ngài trong cuộc phỏng vấn.
quý bà
Quý bà của trang viên đã tiếp đãi khách bằng rượu ngon và trò chuyện.
xe điện
Cô ấy quyết định mua một xe điện để giảm lượng khí thải carbon và tiết kiệm chi phí xăng.
xe thể thao
Chiếc xe thể thao tăng tốc nhanh chóng, bỏ xa tất cả các phương tiện khác phía sau.
hoàn hảo
Jimmy là học sinh hoàn hảo, luôn chú ý trong lớp.
bảo tàng
Tôi rất thích triển lãm tạm thời tại bảo tàng, nơi trưng bày nghệ thuật đương đại từ khắp nơi trên thế giới.
xám
Cô ấy đã sử dụng một cây bút chì xám để phác thảo bức vẽ của mình.
nổi tiếng
Những cuốn tiểu thuyết của tác giả nổi tiếng đã được dịch ra nhiều thứ tiếng.