chiến tranh
Đất nước đã ở trong tình trạng chiến tranh với nước láng giềng vì đất đai.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về chiến tranh và hòa bình, như "quân đội", "quân sự", "bảo vệ", v.v., được chuẩn bị cho người học trình độ B1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
chiến tranh
Đất nước đã ở trong tình trạng chiến tranh với nước láng giềng vì đất đai.
hòa bình
Lệnh ngừng bắn đã mang lại một sự tạm dừng tạm thời cho các hành động thù địch, cho phép thường dân cuối cùng cũng được trải nghiệm một hòa bình.
quân đội
Quân đội triển khai quân đến biên giới để đối phó với căng thẳng leo thang.
quân đội
Quân đội đã phát động một cuộc tấn công bất ngờ vào căn cứ của kẻ thù dưới sự che chở của bóng tối.
lực lượng
Lực lượng đặc nhiệm đã được triển khai để xử lý nhiệm vụ rủi ro cao và bảo đảm an toàn cho con tin.
tuân theo
Binh lính được huấn luyện để tuân theo mệnh lệnh của chỉ huy của họ.
ra lệnh
Người quản lý đã ra lệnh cho nhóm hoàn thành dự án vào cuối tuần.
mệnh lệnh
Đầu bếp nhận được một đơn đặt hàng cho ba chiếc pizza và hai phần salad.
chỉ huy
Sau một cuộc triển khai thành công, chỉ huy đã được khen ngợi vì khả năng lãnh đạo xuất sắc và kỹ năng chiến thuật.
trận chiến
Những người lính chuẩn bị cho trận chiến sắp tới bằng cách xem xét chiến lược và chiến thuật.
đánh bại
Nhà vô địch cờ vua đã di chuyển một cách chiến lược để đánh bại đối thủ và giành chiến thắng.
tấn công
Các cuộc không kích được tiến hành để làm suy yếu hệ thống phòng thủ của đối phương trước khi phát động một cuộc tấn công trên mặt đất.
tấn công
Ngay lúc này, lực lượng đặc biệt đang tích cực tấn công các vị trí của địch ở vùng núi.
bảo vệ
Siêu anh hùng quyết tâm bảo vệ thành phố khỏi những kẻ xấu và mối đe dọa.
phòng thủ
Quốc gia đã tăng chi tiêu quốc phòng để đối phó với căng thẳng khu vực.
canh gác
Một nhân viên cứu hộ được bố trí tại hồ bơi để bảo vệ người bơi khỏi các tình huống khẩn cấp.
vũ khí
Sở hữu vũ khí chết người mà không có giấy phép là một tội nghiêm trọng.
súng
Cảnh sát rút súng của cô ấy và nhắm vào nghi phạm.
viên đạn
Một viên đạn lạc đã làm vỡ cửa sổ, khiến mọi người trong phòng giật mình.
bom
Chính quyền đã có thể vô hiệu hóa an toàn quả bom trước khi nó có thể phát nổ ở khu vực trung tâm thành phố.
bắn
Người lính bắn những phát đạn chính xác trong các bài tập huấn luyện.
nổ
Quả bom đã phát nổ, làm vỡ cửa sổ và gây hư hại cho các tòa nhà.
bắn
Viên cảnh sát đã phải bắn để tự vệ trước nghi phạm có vũ khí.
vụ nổ
Các nhà khoa học đã nghiên cứu hậu quả của vụ nổ để hiểu tác động của phản ứng hạt nhân.
kẻ thù
Trong thời chiến, binh lính được huấn luyện để xác định và vô hiệu hóa kẻ thù trên chiến trường.
làm hư hại
Việc xử lý bất cẩn các vật phẩm dễ vỡ có thể dễ dàng làm hỏng chúng.
thiệt hại
Vụ cháy để lại thiệt hại nghiêm trọng cho nội thất của tòa nhà.
ném bom
Không quân được lệnh ném bom các vị trí của địch để làm suy yếu phòng thủ của họ.
hòa bình
Sau cuộc đảo chính, người dân mong muốn trở lại sự ổn định hòa bình của chính phủ dân chủ trước đó.
đẫm máu
Những cảnh đẫm máu của bộ phim quá dữ dội đến nỗi chúng đã khiến nó nhận được xếp hạng R.
nhắm
Trong nhiệm vụ, các máy bay chiến đấu đã nhắm mục tiêu vào các căn cứ địch với các cuộc không kích chính xác.
sự phá hủy
Vụ cháy rừng đã gây ra sự tàn phá rộng khắp, để lại vùng đất cháy đen và cằn cỗi.
chiến đấu
Anh ta bị thương trong trận chiến trong chuyến công tác thứ ba của mình.
tiếng súng
Người lính đã trình diễn cách xử lý súng an toàn, nhấn mạnh mối nguy hiểm tiềm tàng của việc bắn súng.
tiếng súng
Lệnh ngừng bắn đã bị phá vỡ bởi những loạt súng đột ngột từ cả hai bên.
chất vấn
Điều tra viên đã chất vấn nghi phạm để khám phá chi tiết về sự cố.