đãng trí
Cô ấy có vẻ đãng trí trong cuộc họp, liên tục chìm đắm trong suy nghĩ của mình.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 1B trong sách giáo trình English File Upper Intermediate, như "dễ tính", "hẹp hòi", "kiêu ngạo", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
đãng trí
Cô ấy có vẻ đãng trí trong cuộc họp, liên tục chìm đắm trong suy nghĩ của mình.
dễ nổi cáu
Khách hàng dễ nổi cáu đã bước ra khỏi cửa hàng sau khi tranh cãi với nhân viên thu ngân.
kiêu ngạo
Bạn bè của cô ấy đã cảnh báo cô ấy đừng trở nên kiêu ngạo sau khi nhận được lời khen ngợi về màn trình diễn của mình.
thoải mái
Anh ấy có thái độ dễ tính, hiếm khi bối rối ngay cả trong những tình huống khó khăn.
tính tình tốt
Người phục vụ tính tình tốt đã xử lý những khách hàng khó tính với sự kiên nhẫn và nụ cười.
thư giãn
Cách tiếp cận thoải mái với cuộc sống của cô ấy cho phép cô ấy tận hưởng những điều nhỏ bé mà không bị choáng ngợp.
hẹp hòi
Cách tiếp cận hẹp hòi của công ty đối với sự đổi mới đã kìm hãm sự sáng tạo của nhân viên.
cởi mở
Cô ấy tiếp cận cuộc tranh luận với thái độ cởi mở, sẵn sàng lắng nghe các ý kiến trái chiều.
ích kỷ
Cách tiếp cận ích kỷ của chính trị gia đã bỏ qua nhu cầu của cộng đồng.
kiên quyết
Bản chất kiên quyết của anh ấy đã giúp anh vượt qua nghịch cảnh và đạt được ước mơ cả đời là trở thành phi công.
keo kiệt
Sếp của tôi quá keo kiệt để phê duyệt bất kỳ khoản tăng lương nào trong năm nay.
hai mặt
Nhân viên hai mặt giả vờ ủng hộ đồng nghiệp nhưng lại phá hoại họ bất cứ khi nào có thể.
cân đối tốt
Anh ấy duy trì một lối sống cân bằng, cân bằng hiệu quả giữa công việc, gia đình và sở thích cá nhân.
ngoan ngoãn
Con chó của cô ấy ngoan ngoãn, luôn nghe lời và không bao giờ nhảy lên khách.
| Sách English File - Trung cấp cao | |||
|---|---|---|---|
| Bài học 1A | Bài học 1B | Bài học 2A | Bài học 2B |
| Bài học 3A | Bài học 3B | Bài học 4A | Bài học 4B |
| Bài học 5A | Bài học 5B | Bài học 6A | Bài học 6B |
| Bài học 7A | Bài học 7B | Bài học 8A | Bài học 8B |
| Bài học 9A | Bài học 9B | Bài học 10A | Bài học 10B |