cảm giác
Sau khi nhận được món quà bất ngờ, một cảm giác biết ơn tràn ngập trong anh.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 5A trong sách giáo trình English File Upper Intermediate, như "khốn khổ", "nhẹ nhõm", "ngạc nhiên", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
cảm giác
Sau khi nhận được món quà bất ngờ, một cảm giác biết ơn tràn ngập trong anh.
khốn khổ
Làm việc nhiều giờ liền không nghỉ khiến cô ấy cảm thấy khốn khổ.
nhớ nhà
Anh ấy cảm thấy nhớ nhà khi đi công tác nước ngoài.
thất vọng
Bố mẹ anh ấy rõ ràng là thất vọng vì anh ấy không vượt qua kỳ thi.
cô đơn
Người đàn ông lớn tuổi cảm thấy cô đơn khi sống một mình trong ngôi nhà lớn.
tự hào
Anh ấy tự hào về màn trình diễn của con trai mình trong vở kịch ở trường.
biết ơn
Mặc dù có những thách thức, cô ấy vẫn biết ơn những niềm vui đơn giản trong cuộc sống.
buồn bã
Giáo viên nhận thấy học sinh của mình buồn bã và hỏi xem mọi chuyện có ổn không.
nhẹ nhõm
Anh ấy nhẹ nhõm khi nghe rằng kết quả xét nghiệm y tế của anh ấy trở lại âm tính.
bị xúc phạm
Sau khi nghe câu nói đùa không phù hợp, một số khán giả trông có vẻ bị xúc phạm và không thoải mái.
ngạc nhiên
Cô ấy ngạc nhiên khi nhìn thấy người bạn thời thơ ấu của mình sau nhiều năm.
bối rối
Anh nhìn chằm chằm vào bài toán phức tạp, bối rối trước những ký hiệu và phương trình trên trang giấy.
vui mừng
Tiếng cười vui sướng của bọn trẻ vang khắp sân chơi.
tuyệt vọng
Những tiếng kêu cứu tuyệt vọng vang vọng khắp ngõ hẻm tối, khiến người qua đường phải gọi giúp đỡ.
tan nát
Cộng đồng đã bị tàn phá bởi sự mất mát đột ngột của vị thị trưởng yêu quý của họ, người đã làm việc không mệt mỏi vì hạnh phúc của họ.
kinh hoàng
Anh ấy cảm thấy kinh hoàng khi vô tình thấy cảnh tượng vụ tai nạn.
choáng ngợp
Cô ấy cảm thấy choáng ngợp trước khối lượng công việc chất đống trên bàn.
choáng váng
Anh ấy cảm thấy choáng váng khi nghe tin về cái chết đột ngột của người bạn.
phấn khích
Bọn trẻ vô cùng phấn khích khi nghe tin chúng sẽ đến Disneyland trong kỳ nghỉ.
sợ hãi
Cô ấy sợ đi một mình trong bóng tối.
producing a strong physical or chemical effect
vỡ
Cô ấy cảm thấy ước mơ của mình tan vỡ khi không được nhận vào trường đại học lựa chọn đầu tiên.
sửng sốt
Khán giả sửng sốt trước màn ảo thuật cuối cùng của ảo thuật gia, không thể hiểu được làm thế nào anh ta đã làm điều đó.
chán
Sau khi xem liên tục bộ phim trong nhiều ngày, anh ấy chán ngấy những tình tiết lặp đi lặp lại và quyết định nghỉ ngơi.
kinh hãi
Đứa trẻ hoảng sợ bám vào chân mẹ trong cơn bão.
cực kỳ
Việc giữ nước trong thời tiết nóng là cực kỳ quan trọng.
kiệt sức
Cô ấy cảm thấy kiệt sức sau khi làm việc ca kép tại bệnh viện.
bực bội
tan nát
Tin tức kỳ nghỉ của họ bị hủy khiến họ cảm thấy tan nát cõi lòng.
| Sách English File - Trung cấp cao | |||
|---|---|---|---|
| Bài học 1A | Bài học 1B | Bài học 2A | Bài học 2B |
| Bài học 3A | Bài học 3B | Bài học 4A | Bài học 4B |
| Bài học 5A | Bài học 5B | Bài học 6A | Bài học 6B |
| Bài học 7A | Bài học 7B | Bài học 8A | Bài học 8B |
| Bài học 9A | Bài học 9B | Bài học 10A | Bài học 10B |