Sách Headway - Cơ bản - Tiếng Anh hàng ngày (Bài 3)

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 3 Tiếng Anh Hàng ngày trong sách giáo khoa Headway Elementary, như "xã hội", "giao thông", "song ngữ", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Headway - Cơ bản
social [Tính từ]
اجرا کردن

xã hội

Ex: The book explores various social issues affecting communities around the world .

Cuốn sách khám phá các vấn đề xã hội khác nhau ảnh hưởng đến cộng đồng trên khắp thế giới.

sorry [Tính từ]
اجرا کردن

ân hận

Ex: He wrote a letter to say how sorry he was for disappointing them .

Anh ấy đã viết một bức thư để nói lên lòng hối hận vì đã làm họ thất vọng.

traffic [Danh từ]
اجرا کردن

giao thông

Ex: The traffic in the city center slowed to a crawl due to construction .

Giao thông ở trung tâm thành phố chậm lại do công trình xây dựng.

to move [Động từ]
اجرا کردن

di chuyển

Ex:

Người cắm trại có thể nghe thấy động vật di chuyển xung quanh trong các bụi cây gần đó.

today [Danh từ]
اجرا کردن

hôm nay

Ex: The weather forecast for today predicts heavy rain .

Dự báo thời tiết cho hôm nay dự đoán mưa lớn.

morning [Danh từ]
اجرا کردن

buổi sáng

Ex: I usually go for a jog in the park during the morning hours .

Tôi thường chạy bộ trong công viên vào những giờ sáng.

new [Tính từ]
اجرا کردن

mới

Ex: The new software update includes several innovative features not seen before .

Bản cập nhật phần mềm mới bao gồm một số tính năng sáng tạo chưa từng thấy trước đây.

to sit [Động từ]
اجرا کردن

ngồi

Ex:

Trong cuộc họp, mọi người đều được khuyến khích ngồi thành vòng tròn để giao tiếp tốt hơn.

bad [Tính từ]
اجرا کردن

tệ

Ex: Bad habits can be hard to break .

Những thói quen xấu có thể khó bỏ.

good [Tính từ]
اجرا کردن

tốt

Ex: The weather was good , so they decided to have a picnic in the park .

Thời tiết tốt, vì vậy họ quyết định đi dã ngoại trong công viên.

problem [Danh từ]
اجرا کردن

vấn đề

Ex: Jane is trying to resolve a conflict with her friend to mend their relationship problem .

Jane đang cố gắng giải quyết một cuộc xung đột với bạn của cô ấy để sửa chữa vấn đề mối quan hệ của họ.

to open [Động từ]
اجرا کردن

mở

Ex: The door opened slowly as she turned the handle .

Cánh cửa từ từ mở ra khi cô ấy xoay tay nắm.

window [Danh từ]
اجرا کردن

cửa sổ

Ex: She looked out of the window and saw a rainbow in the distance .

Cô ấy nhìn ra cửa sổ và thấy một cầu vồng ở phía xa.

warm [Tính từ]
اجرا کردن

ấm

Ex: The cat lay in the warm sunlight coming through the window .

Con mèo nằm trong ánh nắng ấm áp chiếu qua cửa sổ.

hot [Tính từ]
اجرا کردن

nóng

Ex: She wore a hat to protect herself from the hot sun .

Cô ấy đội một chiếc mũ để bảo vệ mình khỏi ánh nắng nóng.

large [Tính từ]
اجرا کردن

lớn

Ex: The bakery specializes in making large loaves of bread for families .

Tiệm bánh chuyên làm những ổ bánh mì lớn cho các gia đình.

old [Tính từ]
اجرا کردن

già

Ex: The car in the garage is thirty years old but runs perfectly .

Chiếc xe trong ga ra đã ba mươi tuổi nhưng chạy hoàn hảo.

bilingual [Tính từ]
اجرا کردن

song ngữ

Ex: Being bilingual can provide individuals with various cognitive and cultural benefits .

Việc song ngữ có thể mang lại cho các cá nhân nhiều lợi ích nhận thức và văn hóa.

teacher [Danh từ]
اجرا کردن

giáo viên

Ex: My favorite teacher is very patient and always encourages me to do my best .

Giáo viên yêu thích của tôi rất kiên nhẫn và luôn khuyến khích tôi cố gắng hết sức.

school [Danh từ]
اجرا کردن

trường học

Ex: My children go to school to learn new things and make friends .

Con tôi đi trường để học hỏi những điều mới và kết bạn.

bag [Danh từ]
اجرا کردن

túi

Ex: He carries a gym bag with his workout clothes and water bottle .

Anh ấy mang một túi thể dục với quần áo tập luyện và chai nước.