ngày
Tôi nhớ chính xác ngày mà tôi tốt nghiệp đại học.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 6 Tiếng Anh Hàng Ngày trong sách giáo trình Headway Elementary, như "thứ mười bảy", "thứ tư", "thế kỷ", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
ngày
Tôi nhớ chính xác ngày mà tôi tốt nghiệp đại học.
thứ hai
Chương thứ hai của cuốn sách giải thích lý thuyết.
thứ ba
Hãy gặp nhau tại quán cà phê thứ ba trên con phố này.
thứ tư
Chương thứ tư của cuốn tiểu thuyết đã giới thiệu một bước ngoặt bất ngờ trong cốt truyện.
thứ năm
Phòng hòa nhạc nằm trên tầng năm của tòa nhà.
thứ sáu
Tom phải mất đến lần thử thứ sáu mới hoàn thành thành công bài toán khó.
thứ mười
Trong bảng xếp hạng các nền kinh tế toàn cầu, quốc gia này giữ vị trí thứ mười trong ba năm liên tiếp.
thứ mười hai
Anh ấy đứng thứ mười hai trong cuộc thi, điều này tốt hơn anh ấy đã dự đoán.
thứ mười ba
Cô ấy sinh vào ngày mười ba tháng Bảy, khiến cô ấy trở thành một cung Hoàng đạo Cự Giải đầy tự hào.
thứ mười sáu
Chương thứ mười sáu của cuốn sách tập trung vào hành trình khám phá bản thân của nhân vật chính.
thứ mười bảy
Cô ấy là người thứ mười bảy đăng ký tham gia hội thảo, thể hiện sự nhiệt tình lớn trong việc học hỏi.
thứ hai mươi
Cô ấy rất vui mừng khi nhận được món quà sinh nhật thứ hai mươi của mình, đó là một bữa tiệc bất ngờ từ bạn bè.
thứ hai mươi hai
Anh ấy là người thứ hai mươi hai đăng ký tham dự hội nghị, háo hức kết nối với các chuyên gia khác.
thứ ba mươi
Cô ấy rất vui mừng khi nhận được một bữa tiệc bất ngờ cho sinh nhật thứ ba mươi của mình, kỷ niệm cột mốc này với bạn bè và gia đình.
thứ ba mươi mốt
Cô ấy rất phấn khích khi cuối cùng cũng chuyển đến căn hộ mới vào ngày ba mươi mốt tháng Ba.
tháng Tư
Thời tiết vào tháng tư có thể thất thường, với cả mưa và nắng.
tháng ba
Tháng Ba là tháng đánh dấu sự bắt đầu của giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày ở một số quốc gia.
tháng chín
Tháng Chín là thời điểm tốt để đến thăm bãi biển và tận hưởng những ngày cuối cùng của mùa hè.
thứ mười chín
Cô ấy đã hoàn thành báo cáo sách của mình vừa kịp lúc để trình bày chương mười chín.
tháng mười một
Tháng 11 là tháng mà nhiều người tổ chức Lễ Tạ ơn.
thứ hai mươi ba
Cô ấy rất vui mừng khi nhận được hai mươi ba món quà cho lễ kỷ niệm sinh nhật thứ hai mươi ba của mình.
tháng sáu
Nhiều học sinh mong đợi tháng Sáu vì nó đánh dấu sự bắt đầu của kỳ nghỉ hè.
hôm nay
Dự báo thời tiết cho hôm nay dự đoán mưa lớn.
ngày Giáng sinh
Vào ngày Giáng sinh, bọn trẻ thức dậy sớm để xem ông già Noel đã mang đến những gì.
a day on which two people celebrate their love toward each other and often buy gifts for one another
sinh nhật
Tôi đã lên kế hoạch tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho sinh nhật của em gái tôi.
ngày lễ
Giáng sinh là một ngày lễ ở nhiều quốc gia trên thế giới.
quốc gia
Ông bà tôi đã nhập cư vào đất nước này để tìm kiếm cơ hội tốt hơn.
thế kỷ
Thế kỷ 19 được đánh dấu bởi những tiến bộ công nghiệp đáng kể.
quan trọng
Tiết kiệm nước quan trọng cho việc sử dụng bền vững các nguồn tài nguyên thiên nhiên.