cảm giác
Sau khi nhận được món quà bất ngờ, một cảm giác biết ơn tràn ngập trong anh.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 6 trong sách giáo trình Headway Elementary, như "hào hứng", "khó chịu", "làng", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
cảm giác
Sau khi nhận được món quà bất ngờ, một cảm giác biết ơn tràn ngập trong anh.
chán
Anh ấy chán vì không có gì để làm ở nhà.
hào hứng,phấn khích
Cô ấy cảm thấy phấn khích và hồi hộp trước buổi biểu diễn nhảy của mình.
mệt mỏi
Cô ấy cảm thấy mệt mỏi và quyết định chợp mắt một chút.
thất vọng
Bố mẹ anh ấy rõ ràng là thất vọng vì anh ấy không vượt qua kỳ thi.
lo lắng
Anh ấy lo lắng về sự an toàn của con gái mình, cảm thấy bồn chồn vì cô ấy về nhà muộn.
thú vị
Buổi hòa nhạc thật thú vị, với những màn trình diễn tuyệt vời từ các ban nhạc yêu thích của tôi.
mệt mỏi
Ngày mệt mỏi tham quan khiến họ khao khát một giấc ngủ ngon.
khó chịu
Thói quen khó chịu liên tục gõ chân trong cuộc họp đã làm mọi người mất tập trung.
đáng lo ngại
Những triệu chứng đáng lo ngại của mệt mỏi và chóng mặt khiến cô ấy phải đặt lịch hẹn với bác sĩ.
thất vọng
Màn trình diễn đáng thất vọng của đội trong trận đấu vô địch khiến người hâm mộ cảm thấy chán nản.
nhàm chán
Lớp học thật nhàm chán vì giáo viên chỉ đơn giản là đọc từ sách giáo khoa.
đi
Anh ấy đi vào bếp để chuẩn bị bữa tối cho gia đình.
kỳ nghỉ
Cô ấy đã có một kỳ nghỉ dài một tuần để khám phá châu Âu và tham quan các di tích lịch sử.
trở thành
Làm thế nào tôi có thể trở thành một cá nhân tự tin hơn?
triệu phú
Triệu phú đã quyên góp một số tiền lớn cho tổ chức từ thiện.
bắt
Con mèo lén lút tiếp cận để bắt một con chuột trong vườn.
cá
Chú tôi và tôi đã đi lặn với ống thở và nhìn thấy những con cá nhiệt đới đẹp dưới nước.
dùng
Cô ấy thích uống sinh tố vào bữa sáng.
bữa trưa
Sarah và bạn của cô ấy đã ăn một bát mì ống với sốt marinara và bánh mì tỏi cho bữa trưa.
to rest or sleep for a short period of time during the day
giấc ngủ trưa
Sau bữa trưa, anh ấy nằm xuống để có một giấc ngủ trưa thư giãn dưới bóng râm.
kiếm
Anh ấy đang tìm một công việc bán thời gian để kiếm thêm một ít tiền.
kinh doanh
Gia đình chúng tôi có một doanh nghiệp nhà hàng nhỏ.
hát
Trong chuyến đi xe hơi, họ đã hát để giữ cho mình giải trí.
bài hát
Cô ấy đã hát một bài hát tuyệt đẹp tại buổi biểu diễn tài năng.
bắt đầu
Tôi đã bắt đầu học một ngôn ngữ mới vào tháng trước.
đi bộ
Sau trận mưa lớn, thật khó khăn để đi bộ trên con đường lầy lội.
làng
Trong làng, mọi người đều biết nhau bằng tên, tạo nên một cảm giác cộng đồng mạnh mẽ.