Sách Solutions - Cơ bản - Đơn vị 8 - 8B

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 8 - 8B trong sách giáo trình Solutions Elementary, như "buổi tối", "cuối tuần", "một vài", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Solutions - Cơ bản
few [Hạn định từ]
اجرا کردن

ít

Ex:

Tôi đã đi vài bước về phía cửa.

day [Danh từ]
اجرا کردن

ngày

Ex:

Tôi lập danh sách việc cần làm mỗi ngày để luôn ngăn nắp.

next [Tính từ]
اجرا کردن

tới

Ex: I ’ll see you next Friday , not this Friday .

Tôi sẽ gặp bạn vào thứ Sáu tới, không phải thứ Sáu này.

month [Danh từ]
اجرا کردن

tháng

Ex: My father pays his bills at the beginning of the month .

Cha tôi thanh toán hóa đơn của mình vào đầu tháng.

week [Danh từ]
اجرا کردن

tuần

Ex:

Gia đình tôi và tôi mong chờ cuối tuần mỗi tuần.

weekend [Danh từ]
اجرا کردن

cuối tuần

Ex: I look forward to the weekend to go on a trip .

Tôi mong chờ cuối tuần để đi du lịch.

year [Danh từ]
اجرا کردن

năm

Ex: My birthday is in January , so I start the year with a celebration .

Sinh nhật của tôi là vào tháng một, vì vậy tôi bắt đầu năm với một lễ kỷ niệm.

afternoon [Danh từ]
اجرا کردن

buổi chiều

Ex: I enjoy reading a book or watching a movie during the lazy afternoon hours .

Tôi thích đọc sách hoặc xem phim trong những giờ chiều lười biếng.

evening [Danh từ]
اجرا کردن

buổi tối

Ex: My grandmother takes her dog for a walk in the evening to enjoy the cool breeze .

Bà tôi dắt chó đi dạo vào buổi tối để tận hưởng làn gió mát.

tomorrow [Danh từ]
اجرا کردن

ngày mai

Ex: Tomorrow is the deadline for submitting your project .

Ngày mai là hạn chót để nộp dự án của bạn.

tonight [Danh từ]
اجرا کردن

tối nay

Ex: We 're going to the theater tonight for a special performance .

Chúng tôi sẽ đến nhà hát tối nay để xem một buổi biểu diễn đặc biệt.