pattern

Sách Solutions - Cơ bản - Đơn vị 8 - 8D

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 8 - 8D trong sách giáo trình Solutions Elementary, như "gặp", "đến", v.v.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Solutions - Elementary
to be
to be
[Động từ]

used when naming, or giving description or information about people, things, or situations

là, ở

là, ở

Ex: The solution is to work together. 

Giải pháp làm việc cùng nhau.

to meet
to meet
[Động từ]

to come together as previously scheduled for social interaction or a prearranged purpose

gặp gỡ, họp mặt

gặp gỡ, họp mặt

Ex: We should meet at the theater before the movie starts. 

Chúng ta nên gặp nhau tại rạp hát trước khi bộ phim bắt đầu.

to arrive
to arrive
[Động từ]

to reach a location, particularly as an end to a journey

đến, tới

đến, tới

Ex: The delivery truck is expected to arrive at our doorstep by noon with the package. 

Chiếc xe tải giao hàng dự kiến sẽ đến trước cửa nhà chúng tôi vào buổi trưa với gói hàng.

to see
to see
[Động từ]

to notice a thing or person with our eyes

nhìn thấy, phát hiện

nhìn thấy, phát hiện

Ex: He saw a stranger walking toward him on the sidewalk. 

Anh ấy đã thấy một người lạ đi về phía mình trên vỉa hè.

to do
to do
[Động từ]

to perform an action that is not mentioned by name

làm, thực hiện

làm, thực hiện

Ex: What are you doing tomorrow? 

Bạn định làm gì vào ngày mai?

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek