pattern

Sách Solutions - Cơ bản - Đơn vị 8 - 8D

Tại đây bạn sẽ tìm thấy các từ vựng từ Unit 8 - 8D trong giáo trình Solutions Elementary, chẳng hạn như "gặp", "đến", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Solutions - Elementary
to be

used when naming, or giving description or information about people, things, or situations

là, được

là, được

Google Translate
[Động từ]
to meet

to come together as previously scheduled for social interaction or a prearranged purpose

gặp, gặp gỡ

gặp, gặp gỡ

Google Translate
[Động từ]
to arrive

to reach a location, particularly as an end to a journey

đến, tới

đến, tới

Google Translate
[Động từ]
to see

to notice a thing or person with our eyes

nhìn thấy, thấy

nhìn thấy, thấy

Google Translate
[Động từ]
to do

to perform an action that is not mentioned by name

làm, thực hiện

làm, thực hiện

Google Translate
[Động từ]
LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek