Cuộc Sống Hàng Ngày - Giải Tỏa Bản Thân
Khám phá các thành ngữ tiếng Anh liên quan đến việc giải tỏa bản thân, bao gồm "spend a penny" và "cut the cheese".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Đố vui
to discharge urine from one's body

đi tiểu, vào nhà vệ sinh để đi tiểu
Chúng tôi dừng ở trạm xăng để bọn trẻ đi tiểu.
to release gas from one's bowels through one's anus

xì hơi, đánh rắm
Đậu lúc nào cũng làm tôi xì hơi.
to go to a bathroom in order to satisfy one's natural urge by urinating or defecating

đi giải quyết nhu cầu, đi vệ sinh
Trong lúc đi bộ đường dài, anh ấy ra sau một cái cây để giải quyết nhu cầu.
to emit wind from one's anus

đánh rắm, xì hơi
Anh ấy đánh rắm trong lớp và mọi người bắt đầu cười.
a short stop in the middle of a trip to refuel, eat some food, use a restroom, or just get some rest

điểm dừng ngắn trên đường, dừng chân nhanh trên đường
Sau hai giờ ngồi trong xe, bọn trẻ cần dừng chân một chút.
to get rid of waste liquid from one's body

đi tiểu, đi tè
Đừng uống quá nhiều nước ngọt nếu không muốn đi tiểu mỗi mười phút.
to resist the urge to pass urine

nhịn tiểu, cố nhịn đi tiểu
Cô ấy uống hai cốc cà phê lớn rồi khó nhịn tiểu.
![to [spend] a penny to [spend] a penny](/assets/img/no-pic-260w.png)