pattern

Cuộc Sống Hàng Ngày - Giải Tỏa Bản Thân

Khám phá các thành ngữ tiếng Anh liên quan đến việc giải tỏa bản thân, bao gồm "spend a penny" và "cut the cheese".

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Đố vui

Bắt đầu học
English idioms related to Everyday Life
to [spend] a penny
to spend a penny
[Cụm từ]

to discharge urine from one's body

đi tiểu, vào nhà vệ sinh để đi tiểu

đi tiểu, vào nhà vệ sinh để đi tiểu

Ex: We stopped at a gas station so the kids could spend a penny. 

Chúng tôi dừng ở trạm xăng để bọn trẻ đi tiểu.

to [break] wind
to break wind
[Cụm từ]

to release gas from one's bowels through one's anus

xì hơi, đánh rắm

xì hơi, đánh rắm

Ex: Beans always make me break wind. 

Đậu lúc nào cũng làm tôi xì hơi.

to [answer|obey] the call of nature

to go to a bathroom in order to satisfy one's natural urge by urinating or defecating

đi giải quyết nhu cầu, đi vệ sinh

đi giải quyết nhu cầu, đi vệ sinh

Ex: During the hike, he went behind a tree to answer the call of nature. 

Trong lúc đi bộ đường dài, anh ấy ra sau một cái cây để giải quyết nhu cầu.

to [cut] the cheese
to cut the cheese
[Cụm từ]

to emit wind from one's anus

đánh rắm, xì hơi

đánh rắm, xì hơi

Ex: He cut the cheese in class and everyone started laughing. 

Anh ấy đánh rắm trong lớp và mọi người bắt đầu cười.

pit stop
pit stop
[Danh từ]

a short stop in the middle of a trip to refuel, eat some food, use a restroom, or just get some rest

điểm dừng ngắn trên đường, dừng chân nhanh trên đường

điểm dừng ngắn trên đường, dừng chân nhanh trên đường

Ex: The kids needed a pit stop after two hours in the car. 

Sau hai giờ ngồi trong xe, bọn trẻ cần dừng chân một chút.

to [take] a leak
to take a leak
[Cụm từ]

to get rid of waste liquid from one's body

đi tiểu, đi tè

đi tiểu, đi tè

Ex: Don't drink too much soda unless you want to take a leak every ten minutes. 

Đừng uống quá nhiều nước ngọt nếu không muốn đi tiểu mỗi mười phút.

to [hold] {one's} water

to resist the urge to pass urine

nhịn tiểu, cố nhịn đi tiểu

nhịn tiểu, cố nhịn đi tiểu

Ex: She drank two large coffees and then struggled to hold her water. 

Cô ấy uống hai cốc cà phê lớn rồi khó nhịn tiểu.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek