Cuộc Sống Hàng Ngày - Giấc ngủ
Khám phá cách các thành ngữ tiếng Anh như "hit the sack" và "forty winks" liên quan đến giấc ngủ trong tiếng Anh.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Đố vui
to rest one's mind and body, with one's eyes closed

đi ngủ, lên giường ngủ
Tắt đèn trước khi đi ngủ nhé.
to get no sleep
to manage to get a full sleep without anyone or anything interrupting

ngủ say như chết, ngủ một mạch
Mấy tuần rồi tôi chưa ngủ ngon như vậy; tối qua tôi ngủ một mạch.
to constantly turn over to the sides due to having difficulty sleeping

trằn trọc trở mình, lăn qua lộn lại không ngủ được
Sau khi uống cà phê muộn, anh ấy trằn trọc đến tận sáng.
to manage to get some sleep

chợp mắt một chút, ngủ một chút
Trong lúc bố lái xe, chúng tôi chợp mắt một chút trong xe.
sleeping so soundly that one cannot be easily awakened

ngủ say như chết, ngủ mê mệt
Giờ đừng gọi anh ấy làm gì; anh ấy đang ngủ mê mệt.
a short, light nap or brief sleep taken to rest and regain energy

một giấc chợp mắt ngắn, một giấc ngủ ngắn
Một giấc chợp mắt ngắn giúp anh ấy trụ được ca đêm.
to start going to sleep

đi ngủ, lên giường ngủ
Sáng mai bạn còn phải đi làm; đi ngủ đi.
to get in bed for sleeping

đi ngủ, lên giường ngủ
Vừa về đến nhà, cô ấy đã đi ngủ.
someone who has a tendency to get up early every morning

người hay dậy sớm, người của buổi sáng
Anh ấy lúc nào cũng dậy sớm, kể cả cuối tuần.
used to tell someone it is time to get up and get out of bed

dậy thôi, thức dậy đi
Bố tôi từng gọi lớn vào bảy giờ mỗi sáng: "Dậy thôi!"
a person who has a tendency to sleep very late at night

cú đêm, người hay thức khuya
Cú đêm thường thấy mình sáng tạo nhất khi mọi người đã ngủ.
used to refer to someone who is completely awake and conscious

tỉnh hẳn, hoàn toàn tỉnh táo
Phải đến sau tách trà thứ hai cô ấy mới tỉnh hẳn.
(of a person) in a state of deep unconsciousness or sleep, typically due to extreme fatigue

ngủ say như chết, ngủ mê mệt
Tôi cố gọi cô ấy dậy, nhưng cô ấy ngủ say như chết.
to sleep very deeply

ngủ say như chết, ngủ rất sâu
Giường khách sạn thoải mái đến mức chúng tôi ngủ say như chết.
![to {not} [sleep] a wink to {not} [sleep] a wink](/assets/img/no-pic-260w.png)