Cuộc Sống Hàng Ngày - Giải trí và Vui chơi
Khám phá các thành ngữ tiếng Anh về niềm vui và giải trí với các ví dụ như 'get a kick out of' và 'push the boat out'.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Đố vui
to make a lot of noise due to loudly cheering, shouting, celebrating, playing music, etc.
used to refer to the action of visiting multiple restaurants, bars, etc. in an attempt to have a good time

ra phố vui chơi, đi chơi ngoài phố
Cô ấy ăn diện để ra phố vui chơi với bạn bè.
to spend much money for parties and celebrations

chi mạnh tay cho tiệc tùng, làm tiệc thật hoành tráng
Bình thường chúng tôi không ăn ở những nơi thế này, nhưng tối nay sẽ chi mạnh tay.
to have a lot of fun and really enjoy oneself

vui hết mình, tận hưởng hết mình
Bọn trẻ vui hết mình ở công viên giải trí.
to experience an enjoyable time, particularly by spending time at parties

vui chơi hết mình, xõa hết mình
Cô ấy hiếm khi có một buổi tối rảnh, nên muốn vui chơi hết mình.
to enjoy or use something as much or as often as one can

tận dụng tối đa điều gì, khai thác hết mức
Thời tiết quá đẹp nên chúng tôi tận dụng cuối tuần hết mức.
just for the sake of having a good time

chỉ cho vui, cho vui thôi
Họ lái xe ra biển lúc nửa đêm chỉ cho vui.
for no particular reason except for having fun

chỉ cho vui thôi, không vì lý do gì chỉ cho vui
Họ đăng ký lớp nhảy không vì lý do gì, chỉ cho vui.
to be entertained, delighted, or excited by someone or something

rất thích thú với điều gì, thấy điều gì rất vui
Bọn trẻ rất thích thú khi cho vịt ăn trong công viên.
used to say that one should cherish every moment of something enjoyable as they might never get another chance

tận hưởng khi còn có thể, tranh thủ tận hưởng
Sự yên tĩnh sẽ không còn khi bọn trẻ về nhà, nên hãy tận hưởng khi còn có thể.
to throw one's money to a stripper in order to attract her attention or to show one's wealth or support

ném tiền cho vũ nữ thoát y, rải tiền lên vũ nữ thoát y
Anh ta rút ra một xấp tiền và bắt đầu ném cho vũ nữ thoát y.
(in the game of basketball) to take some shots without taking part in an actual game

ném vài quả bóng rổ, tập ném rổ
Bạn muốn ném vài quả bóng rổ trước bữa tối không?
(of a movie or video) completed and ready to be released

sẵn sàng phát hành, hoàn tất và sẵn sàng
Khi đoạn quảng cáo hoàn tất, ê-kíp đã ăn mừng.
used to inform an audience that the famous person, often a performer like Elvis Presley, has finished their show and left the premises

màn diễn đã kết thúc, hết rồi
Đừng chờ thêm màn diễn lại nữa; màn diễn đã kết thúc rồi.
![to [raise] the roof to [raise] the roof](/assets/img/no-pic-260w.png)