Sách Four Corners 4 - Bài 2 Bài học D

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 2 Bài D trong sách giáo trình Four Corners 4, như "quá tải", "lịch trình", "chính", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Four Corners 4
modern [Tính từ]
اجرا کردن

hiện đại

Ex: Advances in modern medicine have greatly improved life expectancy .

Những tiến bộ của y học hiện đại đã cải thiện đáng kể tuổi thọ.

communication [Danh từ]
اجرا کردن

giao tiếp

Ex: Her excellent communication skills make her a great team leader .

Kỹ năng giao tiếp tuyệt vời của cô ấy khiến cô ấy trở thành một nhà lãnh đạo nhóm tuyệt vời.

result [Danh từ]
اجرا کردن

kết quả

Ex: The team 's hard work produced excellent results in the competition .

Công việc chăm chỉ của đội đã tạo ra những kết quả xuất sắc trong cuộc thi.

to manage [Động từ]
اجرا کردن

quản lý

Ex: She manages a small café in the city center .

Cô ấy quản lý một quán cà phê nhỏ ở trung tâm thành phố.

overload [Danh từ]
اجرا کردن

quá tải

Ex: She felt an overload of emotions after hearing the unexpected news .

Cô ấy cảm thấy quá tải cảm xúc sau khi nghe tin bất ngờ.

to stick to [Động từ]
اجرا کردن

kiên trì với

Ex: The writer stuck to his writing routine , continuing to write every day despite facing writer 's block .

Nhà văn kiên trì với thói quen viết lách của mình, tiếp tục viết mỗi ngày mặc dù gặp phải chứng bí ý tưởng.

schedule [Danh từ]
اجرا کردن

lịch trình

Ex: The project manager created a detailed schedule to ensure all tasks were completed on time .

Người quản lý dự án đã tạo ra một lịch trình chi tiết để đảm bảo tất cả các nhiệm vụ được hoàn thành đúng hạn.

calendar [Danh từ]
اجرا کردن

lịch

Ex: My mother always marks important dates on the wall calendar .

Mẹ tôi luôn đánh dấu những ngày quan trọng trên lịch treo tường.

to set aside [Động từ]
اجرا کردن

để dành

Ex:

Anh ấy dành riêng giờ nghỉ trưa để hoàn thành một dự án quan trọng.

emotional [Tính từ]
اجرا کردن

relating to feelings or emotions

Ex: She struggled to control her emotional response to the heartbreaking news .
touch [Danh từ]
اجرا کردن

xúc giác

Ex: She improved her touch with practice on the piano .

Cô ấy đã cải thiện xúc giác của mình bằng cách luyện tập trên đàn piano.

empty [Tính từ]
اجرا کردن

trống rỗng

Ex: The empty bottle rolled across the floor , its contents completely consumed .

Chai rỗng lăn trên sàn, nội dung của nó hoàn toàn được tiêu thụ.

to delete [Động từ]
اجرا کردن

xóa

Ex: He accidentally hit the wrong button and managed to delete all his contacts .

Anh ấy vô tình nhấn nhầm nút và đã xóa tất cả danh bạ của mình.

folder [Danh từ]
اجرا کردن

a digital location on a computer used to organize and store files together

Ex: He created a new folder for all his photos .
to organize [Động từ]
اجرا کردن

tổ chức

Ex: You organize the logistics for the conference every year .

Bạn tổ chức hậu cần cho hội nghị mỗi năm.

profile [Danh từ]
اجرا کردن

hồ sơ

Ex: His profile includes his interests , hobbies , and recent activities .

Hồ sơ bao gồm sở thích, sở thích cá nhân và hoạt động gần đây của anh ấy.

primary [Tính từ]
اجرا کردن

chính

Ex: The primary reason for his success is his unwavering dedication to his craft .

Lý do chính cho thành công của anh ấy là sự cống hiến không ngừng nghỉ cho nghề nghiệp của mình.

frequently [Trạng từ]
اجرا کردن

thường xuyên

Ex: In our neighborhood , it frequently rains in the winter .
to belong [Động từ]
اجرا کردن

thuộc về

Ex:

Ngôi nhà này không còn thuộc về chủ sở hữu trước đó nữa; nó đã được bán.

acquaintance [Danh từ]
اجرا کردن

người quen

Ex: Though they were only acquaintances , he always greeted her warmly whenever they crossed paths .

Mặc dù họ chỉ là người quen, anh ấy luôn chào cô ấy một cách nồng nhiệt mỗi khi họ gặp nhau.

stranger [Danh từ]
اجرا کردن

người lạ

Ex: He felt like a stranger in the small village .

Anh ấy cảm thấy như một người lạ trong ngôi làng nhỏ.

to limit [Động từ]
اجرا کردن

giới hạn

Ex: She tried to limit her sugar intake to stay healthy .